1. Thời gian xét tuyển
- Xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT 2026
- Xét tuyển thẳng và xét tuyển học bạ THPT
Ngoài việc đăng ký nguyện vọng trên hệ thống của Bộ GD&ĐT, thí sinh cần nộp hồ sơ xét tuyển riêng theo hướng dẫn của Trường tại mục Tuyển sinh 2026 trên website chính thức.
2. Đối tượng tuyển sinh
3. Phạm vi tuyển sinh
4. Phương thức tuyển sinh
4.1. Phương thức xét tuyển
4.2. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện nhận hồ sơ ĐKXT
a. Phương thức 1: Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT
Áp dụng theo Quy chế tuyển sinh hiện hành của Bộ GD&ĐT đối với các đối tượng:
b. Phương thức 2: Xét tuyển theo kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026
c. Phương thức 3: Xét tuyển dựa trên kết quả học tập cấp THPT (học bạ)
Năm 2026, Trường Đại học Y khoa Tokyo Việt Nam xét tuyển vào các ngành theo điểm trung bình học tập cả năm lớp 10, 11, 12 của 3 môn thuộc các tổ hợp kèm theo điều kiện:
| STT | Ngành | Tổ hợp xét tuyển | Điều kiện |
| 1 | Điều dưỡng | A00, A01, A02, B00, B08, D07, D23, D28, D33 | ≥ 19.5 |
| 2 | Kỹ thuật Phục hồi chức năng | A00, A01, A02, B00, B08, D07, D23, D28, D33 | ≥ 19.5 |
| 3 | Kỹ thuật Xét nghiệm Y học | A00, A01, A02, B00, B08, C08, D07, D23, D28, X10, X26 | ≥ 19.5 |
| 4 | Kỹ thuật Hình ảnh Y học | A00, A01, A02, B00, B03, B08, D07, D23, D28, X26 | ≥ 19.5 |
Điều kiện nhận hồ sơ:
d. Phương thức 4: Xét tuyển dựa trên kết quả bài thi đánh giá năng lực do các trường đại học được Bộ GD&ĐT cấp phép tổ chức, gồm:
* Kết quả bài thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia Hà Nội (HSA)
* Kết quả bài thi đánh giá năng lực của Trường Đại học Sư phạm Hà Nội (SPT)
Nhà trường áp dụng xét tuyển theo tổng điểm 3 môn của kỳ thi đánh giá năng lực SPT năm 2026 theo các tổ hợp xét tuyển tương ứng của từng ngành.
| STT | Ngành | Tổ hợp xét tuyển | Điều kiện |
| 1 | Điều dưỡng | A00, A01, A02, B00, B08, D07, D23, D28, D33 | ≥ 16 |
| 2 | Kỹ thuật Phục hồi chức năng | A00, A01, A02, B00, B08, D07, D23, D28, D33 | ≥ 16 |
| 3 | Kỹ thuật Xét nghiệm Y học | A00, A01, A02, B00, B08, C08, D07, D23, D28, X10, X26 | ≥ 16 |
| 4 | Kỹ thuật Hình ảnh Y học | A00, A01, A02, B00, B03, B08, D07, D23, D28, X26 | ≥ 16 |
4.3. Chính sách ưu tiên: Xét tuyển thẳng; ưu tiên xét tuyển
5. Học phí
Sinh viên nhập học năm học 2026 nộp các khoản sau:
| STT | Ngành tuyển sinh hệ đại học chính quy | Mã trường | Mã ngành | Chỉ tiêu | Tổ hợp môn xét tuyển |
|
1 |
Điều dưỡng |
THU |
7720301 | 110 | A00, A01, A02, B00, B08, D07, D23, D28, D33 |
|
2 |
Kỹ thuật Phục hồi chức năng | 7720603 | 80 | A00, A01, A02, B00, B08, D07, D23, D28, D33 | |
|
3 |
Kỹ thuật xét nghiệm Y học | 7720601 | 38 | A00, A01, A02, B00, B08, C08, D07, D23, D28, X10, X26 | |
|
4 |
Kỹ thuật Hình ảnh Y học | 7720602 | 38 | A00, A01, A02, B00, B03, B08, D07, D23, D28, X26 |
*Xem thêm: Các tổ hợp môn xét tuyển Đại học - Cao đẳng
Điểm chuẩn của trường Đại học Y khoa Tokyo Việt Nam như sau:
|
STT |
Ngành học |
Năm 2023 |
Năm 2024 |
Năm 2025 |
|
|
Xét KQ thi THPT |
Xét học bạ |
||||
|
1 |
Điều dưỡng |
19,00 |
19,00 |
17.00 |
19.5 |
|
2 |
Kỹ thuật phục hồi chức năng |
19,00 | 19,00 | 17.00 | 19.50 |
|
3 |
Kỹ thuật Xét nghiệm Y học |
19,00 |
19,00 |
17.00 |
19.50 |
|
4 |
Kỹ thuật Hình ảnh Y học |
19,00 |
19,00 |
17.00 |
19.50 |



Khi có yêu cầu thay đổi, cập nhật nội dung trong bài viết này, Nhà trường vui lòng gửi mail tới: [email protected]