CỔNG THÔNG TIN TUYỂN SINH ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG LỚN NHẤT VIỆT NAM

Đại học Thái Bình Dương

Cập nhật: 25/02/2026

A. GIỚI THIỆU

  • Tên trường: Đại học Thái Bình Dương
  • Tên tiếng Anh: Thai Binh Duong University
  • Mã trường: TBD
  • Loại trường: Dân lập
  • Hệ đào tạo: Đại học - Sau đại học - Liên thông - Văn bằng 2
  • Địa chỉ: 79 Mai Thị Dõng, phường Tây Nha Trang, Khánh Hòa
  • SĐT: 0258 3 727 181 và 0258 3 727 147 
  • Zalo: 0886 433 379
  • Email: [email protected]
  • Website: tbd.edu.vn
  • Facebook: www.facebook.com/TruongDaihocThaiBinhDuong/

B. THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2026

I. Thông tin chung

1. Thời gian tuyển sinh

  • Theo quy định của Bộ GD&ĐT và kế hoạch của trường sẽ thông báo cụ thể trên website.

2. Đối tượng tuyển sinh

  • Thí sinh đã tốt nghiệp THPT (theo hình thức giáo dục chính quy hoặc giáo dục thường xuyên), thí sinh tốt nghiệp THPT của nước ngoài có xác nhận tương đương trình độ TH PT của Việt Nam, hoặc đã tốt nghiệp Trung cấp (người tốt nghiệp trung cấp nhưng chưa có bằng tốt nghiệp THPT phải học và hoàn thành các môn văn hóa THPT theo quy định hiện hành) và có đủ sức khỏe để học tập theo quy định hiện hành.

3. Phạm vi tuyển sinh

  • Tuyển sinh trên cả nước.

4. Phương thức tuyển sinh

4.1. Phương thức xét tuyển

  • Phương thức 1: Kết quả học bạ THPT;
  • Phương thức 2: Kết quả thi tốt nghiệp THPT 2026;
  • Phương thức 3: Xét điểm tốt nghiệp THPT 2026;
  • Phương thức 4: Kết quả học bạ THPT kết hợp năng lực.

4.2. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện nhận hồ sơ ĐKXT

* Phương thức 1: Kết quả học bạ THPT

  • Tổng điểm theo tổ hợp 3 môn của cả năm lớp 12 từ 18 điểm trở lên; hoặc
  • Kết quả học tập 6 học kỳ (cả năm lớp 10, cả năm lớp 11 và cả năm lớp 12) xếp loại Đạt trở lên.

* Phương thức 2: Kết quả thi tốt nghiệp THPT 2026

  • Kết quả thi tốt nghiệp THPT 2026 từ 15 điểm* (Theo lịch chung của Bộ Giáo dục và Đào tạo)

* Phương thức 3: Xét tốt nghiệp THPT 2026

  • Điểm xét tốt nghiệp THPT 2026 từ 5,5 điểm* (Theo lịch chung của Bộ Giáo dục và Đào tạo)

* Phương thức 4: Kết quả học bạ THPT kết hợp năng lực

  • Kết quả thi ĐGNL ĐHQG TP.HCM từ 500 điểm* trở lên;
  • Chứng chỉ Tiếng Anh từ B1, Tiếng Hàn từ Topik 3, Tiếng Trung từ HSK 3  trở lên hoặc các chứng chỉ ngoại ngữ khác tương đương;
  • Đạt thành tích khuyến khích trở lên trong các cuộc thi học sinh giỏi, khoa học kỹ thuật, văn hoá, văn nghệ, thể thao,… cấp tỉnh trở lên. 

(*) Điểm nhận hồ sơ xét tuyển ngành Luật: Từ 18 điểm trở lên với PTXT 1 hoặc 2; hoặc từ 6 điểm trở lên với PTXT 3; hoặc từ 720 điểm trở lên với PTXT 4 (Kết quả thi ĐGNL ĐHQG TP.HCM).

4.3. Chính sách ưu tiên và xét tuyển thẳng

  • Theo quy định của Bộ GD&ĐT.

5. Học phí

  • Thông tin mức học phí các hệ đào tạo xem chi tiết TẠI ĐÂY.

II. Các ngành tuyển sinh

STT Ngành đào tạo Mã ngành Chỉ tiêu Tổ hợp môn xét tuyển
1 Kế toán 7340301 30 A00: Toán, Lý, Hóa
A09: Toán, Địa, GDKT&PL
A01/D29/D30: Toán, Lý, Ngoại ngữ (*)
C19: Văn, Sử, GDKT&PL
D01/D03/D04/D02: Toán, Văn, Ngoại ngữ (*)
D07/D24/D25: Toán, Hóa, Ngoại ngữ (*)
X02: Toán, Văn, Tin học
X03: Toán, Văn, Công nghệ
X26: Toán, Tin học, Ngoại ngữ (*)
2

Tài chính - Ngân hàng

  • Ngân hàng số
  • Công nghệ Tài chính
7340201 100
3

Quản trị kinh doanh

  • Quản trị Kinh doanh tổng hợp
  • Quản trị Khởi nghiệp
  • Quản trị Nhân sự
  • Quản trị Kinh doanh bất động sản
7340101 100
4 Marketing 7340115 100
5

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

  • Logistics Hàng không
  • Logistics Cảng biển
  • Dịch vụ Logistics
  • Kinh doanh quốc tế
7510605 120
6

Công nghệ thông tin

(Kỹ sư: 4,5 năm; Cử nhân: 3,5 năm)

748020 150 A00: Toán, Lý, Hóa
A01/D29/D30: Toán, Lý, Ngoại ngữ (*)
D01/D03/D04/D02: Toán, Văn, Ngoại ngữ (*)
D07/D24/D25: Toán, Hoá, Ngoại ngữ (*)
X02: Toán, Văn, Tin học
X03: Toán, Văn, Công nghệ
X26: Toán, Tin học, Ngoại ngữ (*)
X56: Toán, Tin học, Công nghệ

Công nghệ bán dẫn

7

Trí tuệ nhân tạo

(Kỹ sư: 4.5 năm; Cử nhân: 3.5 năm)

7480107 30
8

Kỹ thuật phần mềm

(Kỹ sư: 4.5 năm; Cử nhân: 3.5 năm)

7340115 30 
9

Ngôn ngữ Anh

  • Tiếng Anh Thương mại
  • Du lịch
  • Giảng dạy Tiếng Anh
  • Tiếng Anh Quản trị
7220201 75 D01: Văn, Toán, Tiếng Anh
D14: Văn, Sử, Tiếng Anh
D66: Văn, GDKT&PL, Tiếng Anh
D84: Toán, GDKT&PL, Tiếng Anh
(Hệ số 2 môn Tiếng Anh)
10

Đông phương học 

  • Tiếng Hàn Quốc
  • Tiếng Trung Quốc
7310608 120 C00: Văn, Sử, Địa
C14: Văn, Toán, GDKT&PL
C19: Văn, Sử, GDKT&PL
C20: Văn, Địa, GDKT&PL
D01/D03/D04/D02: Toán, Văn, Ngoại ngữ (*)
11

Du lịch

  • Quản trị Lữ hành – Sự kiện
  • Du lịch Sức khỏe
7810101 100 A08: Toán, Lý, Tiếng Anh
C00: Văn, Sử, Địa
C19: Văn, Sử, GDKT&PL
D01/D03/D04/D02: Toán, Văn, Ngoại ngữ (*)
D84: Toán, GDKT&PL, Tiếng Anh
12

Quản trị khách sạn

  • Quản trị Nhà hàng và Dịch vụ ẩm thực
  • Quản lý Dịch vụ lưu trú
7810201 150
13 Thiết kế đồ họa 7210403 100 A01: Toán, Lý, Tiếng Anh
C03: Toán, Văn, Sử
D01: Toán, Văn, Tiếng Anh
D14: Văn, Sử, Tiếng Anh
H01: Toán, Văn, Vẽ
X02: Toán, Văn, Tin học
14 Truyền thông đa phương tiện 7320104 100 A01: Toán, Lý, Tiếng Anh
C19: Văn, Sử, GDKT&PL
D01: Toán, Văn, Tiếng Anh
D14: Văn, Sử, Tiếng Anh
15

Luật

  • Luật học tổng hợp
  • Hành chính và quản lý nhà nước
  • Tư pháp hình sự và tội phạm học
7380101 75 A07: Toán, Sử, Địa
C00: Văn, Sử, Địa
C20: Văn, Địa, GDKT&PL
D14: Văn, Sử, Tiếng Anh
16

Luật kinh tế

  • Luật kinh doanh và thương mại quốc tế
  • Pháp luật và kinh doanh bất động sản
  • Pháp luật và kinh doanh ngân hàng
  30
17

Quản lý nhà nước

  • Pháp luật và quản lý hành chính
  • Pháp luật và quản lý văn hóa
  • Pháp luật và quản lý giáo dục
7310205 50

Quản lý nhà nước

  • Quản trị công và chính sách kinh tế
A01: Toán, Lý, Tiếng Anh
D01: Toán, Văn, Tiếng Anh
D14: Văn, Sử, Tiếng Anh
D15: Văn, Địa, Tiếng Anh
18

Tâm lý học

7310401 50 A07: Toán, Sử, Địa
C00: Văn, Sử, Địa
C20: Văn, Địa, GDKT&PL
D14: Văn, Sử, Tiếng Anh
19

Quản lý văn hóa

7229042 50 A07: Toán, Sử, Địa
C00: Văn, Sử, Địa
C20: Văn, Địa, GDKT&PL
D14: Văn, Sử, Tiếng Anh
20

Kỹ thuật cơ điện tử

7520114 30 A00: Toán, Lý, Hóa
A01: Toán, Lý, Tiếng Anh
A02: Toán, Lý, Sinh
C01: Toán, Văn, Lý
D01: Toán, Văn, Tiếng Anh
X06: Toán, Lý, Tin học
X07: Toán, Lý, Công nghệ
21

Khoa học Y sinh

7420204 30 A00: Toán, Lý, Hóa
B00: Toán, Hóa, Sinh
B03: Toán, Sinh, Văn
D07: Toán, Hóa, Tiếng Anh
  • Ghi chú: (*) Ngoại ngữ theo thứ tự tổ hợp là: Tiếng Anh/Pháp/Trung/Hàn

*Xem thêm: Các tổ hợp môn xét tuyển Đại học - Cao đẳng

C. ĐIỂM TRÚNG TUYỂN CÁC NĂM

Điểm chuẩn của Trường Đại học Thái Bình Dương như sau:

STT

Ngành

Năm 2023 Năm 2024 Năm 2025

Xét học bạ

Xét KQ thi THPT

Xét học bạ

Xét KQ thi THPT

Xét KQ thi THPT

Xét học bạ

1

Kế toán

18

15

18,00

15,00

15.00

18.00

2

Tài chính - Ngân hàng

18

15

18,00

15,00

15.00

18.00

3

Quản trị kinh doanh

18

15

18,00

15,00

15.00

18.00

4

Du lịch

18

15

18,00

15,00

15.00

18.00

5

Luật

18

15

18,00

15,00

15.00

18.00

6

Công nghệ thông tin

18

15

18,00

15,00

15.00

18.00

7

Ngôn ngữ Anh

18

15

18,00

15,00

15.00

18.00

8

Đông phương học

18

15

18,00

15,00

15.00

18.00

9

Trí tuệ nhân tạo

18

15

18,00

15,00

15.00

18.00

10

Quản trị khách sạn

18

15

18,00

15,00

15.00

18.00

11

Marketing

18

15

18,00

15,00

15.00

18.00

12

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

18

15

18,00

15,00

15.00

18.00

13

Truyền thông đa phương tiện

 

 

18,00

15,00

15.00

18.00

14

Thiết kế đồ họa

 

 

18,00

15,00

15.00

18.00

15

Kỹ thuật phần mềm

 

 

18,00

15,00

15.00

18.00

16

Quản lý nhà nước

 

 

 

 

15.00

18.00

D. MỘT SỐ HÌNH ẢNH

Trường Đại học Thái Bình Dương

 

Khi có yêu cầu thay đổi, cập nhật nội dung trong bài viết này, Nhà trường vui lòng gửi mail tới: [email protected]

Thông tin liên hệ
DMCA.com Protection Status
Giới thiệu | Bản quyền thông tin | Chính sách bảo mật