1. Thời gian xét tuyển
2. Đối tượng tuyển sinh
3. Phạm vi tuyển sinh
4. Phương thức tuyển sinh
4.1. Phương thức xét tuyển
Năm 2026, Trường Đại học Sài Gòn sử dụng 04 phương thức xét tuyển như sau:
4.2. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện ĐKXT
5. Học phí
1. Nhóm ngành ngoài sư phạm
|
STT |
Ngành |
Mã ngành |
Tổ hợp môn xét tuyển |
Chỉ tiêu |
|
1 |
7140114 |
Văn (x2), Toán, Môn còn lại | 40 | |
| 2 |
7220201 |
Văn (x2), Tiếng Anh (x2), Môn còn lại | 260 | |
| 3 |
Ngôn ngữ Anh |
7220201CLC |
Văn (x2), Tiếng Anh (x2), Môn còn lại | 100 |
| 4 |
7310401 |
Toán, Văn, Môn còn lại | 100 | |
| 5 |
7310601 |
Văn (x2), Môn còn lại, Môn còn lại | 80 | |
| 6 |
7310630 |
Văn (x2), Môn còn lại, Môn còn lại | 140 | |
| 7 |
7320201 |
Văn (x2), Môn còn lại, Môn còn lại | 30 | |
| 8 |
7340101 |
Toán (x2), Môn còn lại, Môn còn lại | 350 | |
| 9 |
Quản trị kinh doanh |
7340101CLC |
Toán (x2), Môn còn lại, Môn còn lại | 150 |
| 10 |
7340120 |
Toán (x2), Môn còn lại, Môn còn lại | 200 | |
| 11 |
7340201 |
Toán (x2), Môn còn lại, Môn còn lại | 500 | |
| 12 |
7340301 |
Toán (x2), Môn còn lại, Môn còn lại | 310 | |
| 13 |
Kế toán |
7340301CLC |
Toán (x2), Môn còn lại, Môn còn lại | 100 |
| 14 |
7340203 |
Toán (x2), Môn còn lại, Môn còn lại | 80 | |
| 15 |
7340406 |
Toán, Văn, Môn còn lại | 70 | |
| 16 |
7380101 |
Văn (x2), Môn còn lại, Môn còn lại | 210 | |
| 17 |
7440301 |
Toán (x2), Môn còn lại, Môn còn lại | 30 | |
| 18 |
7460112 |
Toán (x3), Môn còn lại, Môn còn lại | 90 | |
| 19 |
7480103 |
Toán (x2), Môn còn lại Môn còn lại | 110 | |
| 20 |
7480107 |
Toán (x2), Môn còn lại Môn còn lại | 80 | |
| 21 |
7480201 |
Toán (x2), Môn còn lại Môn còn lại | 400 | |
| 22 |
Công nghệ thông tin (chương trình chất lượng cao) |
7480201CLC |
Toán (x2), Môn còn lại, Môn còn lại | 350 |
| 23 |
7510301 |
Toán (x2), Môn còn lại, Môn còn lại | 45 | |
| 24 |
7510302 |
Toán (x2), Môn còn lại, Môn còn lại | 45 | |
| 25 |
7510406 |
Toán (x2), Môn còn lại, Môn còn lại | 30 | |
| 26 |
7520201 |
Toán (x2), Môn còn lại, Môn còn lại | 30 | |
| 27 |
Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Thiết kế vi mạch) |
7520207 |
Toán (x2), Môn còn lại, Môn còn lại | 90 |
| 28 |
7810101 |
Văn (x2), Môn còn lại, Môn còn lại | 120 | |
| 29 | Khoa học dữ liệu |
7460108 |
Toán (x3), Môn còn lại, Môn còn lại | 80 |
| 30 |
7810202 |
Toán (x2), Môn còn lại, Môn còn lại | 60 | |
|
31 |
7310501 |
Toán (x2), Địa (x2), Môn còn lại Văn (x2), Địa (x2), Môn còn lại (Không có môn Toán) |
30 | |
|
32 |
7229010 |
Văn (x2), Lịch sử (x2), Môn còn lại | 30 | |
|
33 |
7440112 |
Toán (x2), Hóa học (x2), Môn còn lại | 30 | |
|
34 |
7460101 |
Toán (x3), Môn còn lại, Môn còn lại | 50 |
2. Nhóm ngành sư phạm
|
STT |
Ngành |
Mã ngành |
Tổ hợp môn xét tuyển |
Chỉ tiêu |
|
1 |
7140201 |
M01 | 200 | |
|
2 |
7140202 |
Toán, Văn, Môn còn lại | 200 | |
|
3 |
7140205 |
Văn, Toán, Môn còn lại | 20 | |
|
4 |
7140209 |
Toán (x3), Môn còn lại, Môn còn lại | 70 | |
|
5 |
7140211 |
Toán (x2), Lý (x2), Môn còn lại | 30 | |
|
6 |
7140212 |
Toán (x2), Hóa (x2), Môn còn lại | 30 | |
|
7 |
7140213 |
Toán (x2), Sinh (x2), Môn còn lại | 30 | |
|
8 |
7140217 |
Văn (x3), Môn còn lại, Môn còn lại | 60 | |
|
9 |
7140218 |
Văn (x2), Sử (x2), Môn còn lại | 30 | |
|
10 |
7140219 |
Toán (x2), Địa (x2), Môn còn lại | 20 | |
|
11 |
7140221 |
N01 | 100 | |
|
12 |
7140222 |
H00 | 100 | |
|
13 |
7140231 |
Văn (x2), Tiếng Anh (x2), Môn còn lại | 150 | |
|
14 |
Sư phạm Khoa học tự nhiên(Đào tạo giáo viên THCS) |
7140247 |
Toán (x2), Sinh (x2), Môn còn lại Toán (x2), Lý (x2), Môn còn lại (không có môn Sinh học) Toán (x2), Hóa (x2), Môn còn lại (không có môn Sinh học và Vật lý) |
70 |
|
15 |
Sư phạm Lịch sử - Địa lý |
7140249 |
Văn, Sử, Môn còn lại Văn, Địa, Môn còn lại |
70 |
* Ghi chú:
*Xem thêm: Các tổ hợp môn xét tuyển Đại học - Cao đẳng
Điểm chuẩn của trường Đại học Sài Gòn như sau:
I. Nhóm ngành ngoài sư phạm
|
STT |
Tên ngành |
Năm 2023 |
Năm 2024 |
Năm 2025 |
|
1 |
Quản lý giáo dục |
22,39 |
D01: 23,89 C00: 24,89 |
22.59 |
|
2 |
Ngôn ngữ Anh |
24,58 |
25,29 |
24.8 |
|
3 |
Ngôn ngữ Anh (Chương trình chất lượng cao) |
|
25,07 |
24.56 |
|
4 |
Tâm lý học |
23,80 |
24,50 |
22.25 |
|
5 |
Quốc tế học |
22,77 |
23,64 |
21 |
|
6 |
Việt Nam học |
22,20 |
25,00 |
21 |
|
7 |
Thông tin - thư viện |
21,36 |
23,51 |
26.48 |
|
8 |
Quản trị kinh doanh |
D01: 22,85 A01: 23,85 |
D01: 22,97 A01: 23,97 |
20.25 |
|
9 |
Quản trị kinh doanh (Chương trình chất lượng cao) |
|
D01: 22,65 A01: 23,65 |
19 |
|
10 |
Kinh doanh quốc tế |
D01: 23,98 A01: 24,98 |
D01: 24,24 A01: 25,24 |
21.31 |
|
11 |
Tài chính – Ngân hàng |
D01: 22,46 C01: 23,46 |
D01: 23,26 C01: 24,26 |
20.01 |
|
12 |
Kế toán |
D01: 22,29 C01: 23,29 |
D01: 23,18 C01: 24,18 |
19.95 |
|
13 |
Kế toán (Chương trình chất lượng cao) |
|
D01: 22,80 C01: 23,80 |
19.25 |
|
14 |
Kiểm toán |
|
D01: 23,47 C01: 24,47 |
21.71 |
|
15 |
Quản trị văn phòng |
D01: 23,26 C04: 24,16 |
D01: 24,48 C04: 25,48 |
21.7 |
|
16 |
Luật |
D01: 22,87 C03: 23,87 |
D01: 23,76 C03: 24,76 |
21.58 |
|
17 |
Khoa học môi trường |
A00: 17,91 B00: 18,91 |
A00: 21,17 B00: 22,17 |
18.72 |
|
18 |
Toán ứng dụng |
23,30 |
A00: 24,94 A01: 23,94 |
24.54 |
|
19 |
Kỹ thuật phần mềm |
24,21 |
24,34 |
21 |
|
20 |
Công nghệ thông tin |
23,68 |
23,82 |
21 |
|
21 |
Công nghệ thông tin (chương trình chất lượng cao) |
21,80 |
22,45 |
21.01 |
|
22 |
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử |
A00: 23,15 A01: 22,15 |
A00: 24,00 A01: 23,00 |
21.54 |
|
23 |
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông |
A00: 22,80 A01: 21,80 |
A00: 23,75 A01: 22,75 |
20.24 |
|
24 |
Công nghệ kỹ thuật môi trường |
A00: 18,26 B00: 19,26 |
A00: 21,37 B00: 22,37 |
18.43 |
|
25 |
Kỹ thuật điện |
A00: 21,61 A01: 20,61 |
A00: 23,33 B00: 22,33 |
19.93 |
|
26 |
Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Thiết kế vi mạch) |
A00: 21,66 A01: 20,66 |
A00: 24,08 B00: 23,08 |
19.96 |
|
27 |
Du lịch |
23,01 |
25,81 |
21.95 |
|
28 |
Khoa học dữ liệu |
21,74 |
A00: 23,99 A01: 22,99 |
22.05 |
|
29 |
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống |
22,80 |
23,51 |
20.83 |
| 30 | Trí tuệ nhân tạo |
|
22,27 |
22 |
| 31 | Lịch sử |
|
|
27.02 |
| 32 | Địa lý học |
|
|
26.84 |
II. Nhóm ngành sư phạm
|
STT |
Ngành |
Năm 2023 | Năm 2024 | Năm 2025 |
|
1 |
Giáo dục Mầm non |
20,80 |
23,51 |
24.2 |
|
2 |
Giáo dục Tiểu học |
24,11 |
25,39 |
25.12 |
|
3 |
Giáo dục Chính trị |
25,33 |
26,86 |
25.66 |
|
4 |
Sư phạm Toán học |
A00: 26,31 A01: 25,31 |
A00: 27,75 A01: 26,75 |
27.9 |
|
5 |
Sư phạm Vật lý |
24,61 |
26,43 |
28.33 |
|
6 |
Sư phạm Hoá học |
25,28 |
26,98 |
28.98 |
|
7 |
Sư phạm Sinh học |
23,82 |
25,61 |
24.77 |
|
8 |
Sư phạm Ngữ văn |
25,81 |
28,11 |
26.58 |
|
9 |
Sư phạm Lịch sử |
25,66 |
28,25 |
28.39 |
|
10 |
Sư phạm Địa lý |
23,45 |
27,91 |
28.55 |
|
11 |
Sư phạm Âm nhạc |
23,01 |
23,93 |
22 |
|
12 |
Sư phạm Mỹ thuật |
21,26 |
21,59 |
22 |
|
13 |
Sư phạm Tiếng Anh |
26,15 | 27,00 | 27.19 |
|
14 |
Sư phạm Khoa học tự nhiên (đào tạo giáo viên THCS) |
24,25 |
25,52 |
25.55 |
|
15 |
Sư phạm Lịch sử - Địa lý (đào tạo giáo viên THCS) |
24,21 |
27,35 |
27.18 |




Khi có yêu cầu thay đổi, cập nhật nội dung trong bài viết này, Nhà trường vui lòng gửi mail tới: [email protected]