CỔNG THÔNG TIN TUYỂN SINH ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG LỚN NHẤT VIỆT NAM

Đại học Quy Nhơn

Cập nhật: 12/03/2026

A. GIỚI THIỆU

  • Tên trường: Đại học Quy Nhơn
  • Tên tiếng Anh: Quy Nhon University (QNU)
  • Mã trường: DQN
  • Loại trường: Công lập
  • Hệ đào tạo: Đại học - Sau đại học - Liên thông - Tại chức
  • Địa chỉ: 170 An Dương Vương, P. Quy Nhơn Nam, tỉnh Gia Lai
  • SĐT: (84-256) 3846156
  • Email: [email protected] - [email protected]
  • Website: www.qnu.edu.vn/
  • Facebook: www.facebook.com/dhquynhon.edu/

B. THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2026

I. Thông tin chung

1. Thời gian xét tuyển

a. Đợt 1

- Đăng ký thông tin xét tuyển, nộp hồ sơ xét tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển, chứng chỉ IELTS, VSTEP: 

  • Đăng ký thông tin xét tuyển (học bạ, ĐGNL): Từ ngày 20/5/2026 đến ngày 20/6/2026.
  • Nộp hồ sơ xét tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển, chứng chỉ IELTS từ ngày 20/5/2026 đến ngày 20/6/2026. 

- Thi năng khiếu GDMN, GDTC: thi vào các ngày 19, 20, 21/6/2026. đăng ký thi năng khiếu từ 20/5/2026 đến 15/6/2026.

- Xét tuyển đợt 1:

  • Tất cả thí sinh, tất cả các phương thức phải đăng ký xét tuyển trên hệ thống của Bộ từ ngày 02/7/2026 đến ngày 14/7/2026.
  • Xét tuyển theo kế hoạch của Bộ GDĐT: 04/8/2026 – 10/8/2026.

b. Đợt 2

  • Xét tuyển các ngành còn chỉ tiêu sau khi thí sinh đăng ký nhập học đợt 1, thông báo từ ngày 22/8/2026.

2. Đối tượng tuyển sinh

  • Thí sinh đã tốt nghiệp THPT.

3. Phạm vi tuyển sinh

  • Tuyển sinh trên cả nước.

4. Phương thức tuyển sinh

4.1. Phương thức xét tuyển

  • Phương thức 1 (PT1 - mã 100): Xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026.
  • Phương thức 2 (PT2 - mã 200): Xét tuyển theo kết quả học tập 3 năm THPT (học bạ) theo quy định của Bộ GD&ĐT, các ngành đào tạo giáo viên không xét tuyển PT2.
  • Phương thức 3 (PT3 - mã 402A): Xét kết quả kỳ thi đánh giá năng lực (ĐGNL) của ĐHQG TP.HCM (các ngành đào tạo giáo viên không xét tuyển PT3).
  • Phương thức 4 (PT4 - mã 402B): Xét kết quả kỳ thi ĐGNL của Trường Đại học Sư phạm Hà Nội.
  • Phương thức 5 (PT5 - mã 405): Xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 với điểm thi năng khiếu GDMN/GDTC của Trường Đại học Quy Nhơn.
  • Ngoài ra, thực hiện Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

4.2. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện nhận hồ sơ ĐKXT

  • Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào nhà trường sẽ thông báo cụ thể trên website.

5. Học phí

  • Các Chương trình đào tạo đại trà theo Nghị định 238/2025/NĐ-CP ngày 03/9/2025 và các quy định hiện hành;
  • Chương trình đào tạo Kế toán (ACCA) và các chương trình đào tạo giảng dạy bằng tiếng Anh (Công nghệ thông tin, Kỹ thuật điện, Tài chính – Ngân hàng) xác định trên cơ sở định mức kinh tế - kỹ thuật, định mức chi phí của Trường.
  • Học phí toàn khóa dự kiến:
    • Các ngành đào tạo cử nhân đại trà: 83-97 triệu đồng (khóa học 4 năm)
      Các chương trình đào tạo kỹ sư đại trà: 112,3 triệu đồng (khóa học 4,5 năm)
    • Các chương trình đào tạo giảng dạy bằng tiếng Anh, chương trình đào tạo Kế toán (ACCA) mức học phí dự kiến bằng 1,5 so với chương trình đại trà.

II. Các ngành tuyển sinh

Thông tin về các ngành/chương trình đào tạo, mã ngành và mã tổ hợp tuyển sinh Trường Đại học Quy Nhơn năm 2026 như sau:

STT Tên ngành Mã ngành Tổ hợp môn xét tuyển
1 Quản lý Giáo dục 7140114 (Văn, Sử, Địa)
(Văn, Sử, Giáo dục KT và PL)
(Văn, Địa, Giáo dục KT và PL)
(Văn, Toán, Giáo dục KT và PL)
(Văn, Toán, Anh)
(Văn, Toán, Sử)
2 Giáo dục Mầm non 7140201 (Văn, Toán, NK GDMN)
3 Giáo dục Tiểu học 7140202 (Văn, Anh, Toán)
(Văn, Anh, Lý)
(Văn, Anh, Hóa)
(Văn, Anh, Sinh)
(Văn, Anh, Sử)
(Văn, Anh, Địa)
4 Giáo dục Chính trị 7140205 (Văn, Toán, Giáo dục KT và PL)
(Văn, Sử, Giáo dục KT và PL)
(Văn, Địa, Giáo dục KT và PL)
(Văn, Anh, Giáo dục KT và PL)
5 Giáo dục Thể chất 7140206 (Toán, Sinh, NK TDTT)
(Toán, Văn, NK TDTT)
(Văn, Sinh, NK TDTT)
(Văn, Địa, NK TDTT)
(Toán, Lý, NK TDTT)
(Văn, Giáo dục KT và PL, NK TDTT)
6 Sư phạm Toán học 7140209 (Toán, Lý, Hóa)
(Toán, Lý, Anh)
(Toán, Hóa, Anh)
(Toán, Tin, Anh)
7 Sư phạm Tin học 7140210

(Toán, Lý, Hóa)
(Toán, Lý, Anh)
(Toán, Văn, Anh)
(Toán, Hóa, Anh)
(Toán, Văn, Tin)
(Toán, Lý, Tin)
(Toán, Hóa, Tin)
(Toán, Anh, Tin)

8 Sư phạm Vật lý 7140211 (Toán, Lý, Hóa)
(Toán, Lý, Anh)
(Toán, Lý, Văn)
(Toán, Lý, Tin)
9 Sư phạm Hóa học 7140212 (Toán, Hóa, Lý)
(Toán, Hóa, Sinh)
(Toán, Hóa, Anh)
(Toán, Hóa, Văn)
10 Sư phạm Sinh học 7140213 (Toán, Sinh, Hóa)
(Toán, Sinh, Lý)
(Toán, Sinh, Anh)
(Toán, Sinh, Văn)
11 Sư phạm Ngữ văn 7140217 (Văn, Sử, Địa)
(Văn, Sử, Anh)
(Văn, Địa, Anh)
(Văn, Toán, Anh)
(Văn, Giáo dục KT và PL, Anh)
12 Sư phạm Lịch sử 7140218 (Văn, Sử, Địa)
(Văn, Sử, Giáo dục KT và PL)
(Văn, Sử, Anh)
(Văn, Sử, Toán)
13 Sư phạm Địa lý 7140219 (Văn, Địa, Sử)
(Văn, Địa, Giáo dục KT và PL)
(Văn, Địa, Anh)
(Văn, Địa, Toán)
(Toán, Địa, Anh)
(Toán, Địa, Giáo dục KT và PL)
(Toán, Địa, Sinh)
(Toán, Địa, Sử)
(Toán, Địa, Hóa)
14 Sư phạm Tiếng Anh 7140231 (Toán, Văn, Anh)
15 Sư phạm Khoa học tự nhiên 7140247 (Toán, Lý, Hóa)
(Toán, Lý, Anh)
(Toán, Lý, Sinh)
(Toán, Hóa, Sinh)
(Toán, Sinh, Anh)
16 Sư phạm Lịch sử - Địa lý 7140249 (Văn, Sử, Địa)
(Văn, Sử, Giáo dục KT và PL)
(Văn, Địa, Giáo dục KT và PL)
(Văn, Sử, Anh)
(Văn, Địa, Anh)
(Văn, Sử, Toán)
(Văn, Địa, Toán)
17 Ngôn ngữ Anh 7220201 (Toán, Văn, Anh)
(Văn, Sử, Anh)
(Văn, Địa, Anh)
(Toán, Lý, Anh)
18 Ngôn ngữ Trung Quốc 7220204 (Toán, Văn, Anh)
(Văn, Sử, Anh)
(Văn, Địa, Anh)
(Toán, Lý, Anh)
19 Văn học 7229030 (Văn, Sử, Địa)
(Văn, Sử, Giáo dục KT và PL)
(Văn, Sử, Anh)
(Văn, Địa, Anh)
(Văn, Anh, Giáo dục KT và PL)
(Văn, Địa, Giáo dục KT và PL)
20 Kinh tế 7310101 (Toán, Anh, Giáo dục KT và PL)
(Toán, Anh, Tin)
(Toán, Anh, Hóa)
(Toán, Anh, Văn)
(Toán, Anh, Lý)
(Toán, Anh, Địa)
(Toán, Anh, Sử)
21 Quản lý nhà nước 7310205 (Văn, Toán, Anh)
(Văn, Lý, Anh)
(Văn, Sử, Anh)
(Văn, Toán, Giáo dục KT và PL)
(Văn, Sử, Giáo dục KT và PL)
(Văn, Sử, Địa)
22 Tâm lý học giáo dục 7310403 (Văn, Sử, Địa)
(Văn, Sử, Giáo dục KT và PL)
(Văn, Địa, Giáo dục KT và PL)
(Văn, Toán, Giáo dục KT và PL)
(Văn, Toán, Anh)
(Văn, Toán, Sử)
(Văn, Sử, Anh)
23 Đông phương học 7310608 (Văn, Sử, Địa)
(Văn, Sử, Giáo dục KT và PL)
(Văn, Sử, Anh)
(Văn , Địa, Anh)
(Văn, Giáo dục KT và PL, Anh)
(Văn, Toán, Anh)
(Văn, Toán, Sử)
(Văn, Sử, Tiếng Trung)
24 Việt Nam học 7310630 (Văn, Sử, Địa)
(Văn, Sử, Giáo dục KT và PL)
(Văn, Địa, Giáo dục KT và PL)
(Văn, Toán, Sử)
(Văn, Toán, Địa)
(Văn, Giáo dục KT và PL, Anh)
(Văn, Toán, Giáo dục KT và PL)
25 Quản trị kinh doanh 7340101 (Toán, Anh, Văn)
(Toán, Anh, Lý)
(Toán, Anh, Hóa)
(Toán, Anh, Tin)
(Toán, Anh, Giáo dục KT và PL)
(Toán, Anh, Sử)
(Toán, Anh, Địa)
26 Tài chính – Ngân hàng 7340201 (Toán, Anh, Văn)
(Toán, Anh, Lý)
(Toán, Anh, Hóa)
(Toán, Anh, Tin)
(Toán, Anh, Giáo dục KT và PL)
(Toán, Anh, Sử)
(Toán, Anh, Địa)
27 Kế toán 7340301 (Toán, Anh, Giáo dục KT và PL)
(Toán, Anh, Tin)
(Toán, Anh , Hóa)
(Toán, Anh, Văn)
(Toán, Anh, Lý)
(Toán, Anh, Địa)
(Toán, Anh, Sử)
28 Kế toán (Định hướng ACCA) 7340301ACCA (Toán, Anh, Giáo dục KT và PL)
(Toán, Anh, Tin)
(Toán, Anh, Hóa)
(Toán, Anh, Văn)
(Toán, Anh, Lý)
(Toán, Anh, Địa)
(Toán, Anh, Sử)
29 Kiểm toán 7340302 (Toán, Anh, Giáo dục KT và PL)
(Toán, Anh, Tin)
(Toán, Anh, Hóa)
(Toán, Anh, Văn)
(Toán, Anh, Lý)
(Toán, Anh, Địa)
(Toán, Anh, Sử)
30 Luật 7380101 (Văn, Toán, Anh)
(Văn, Lý, Anh)
(Văn, Sử, Anh)
(Văn, Toán, Giáo dục KT và PL)
(Văn, Sử, Giáo dục KT và PL)
(Văn, Sử, Địa)
31 Hóa học (Hóa dược, Hóa mỹ phẩm) 7440112 (Toán, Hóa, Lý)
(Toán, Hóa, Sinh)
(Toán, Hóa, Anh)
(Toán, Hóa, Văn)
(Toán, Hóa, Tin)
(Toán, Hóa, Sử)
(Toán, Hóa, Địa)
(Toán, Hóa, Giáo dục KT và PL)
32 Khoa học dữ liệu 7440122 (Toán, Lý, Hóa)
(Toán, Lý, Anh)
(Toán, Hóa, Anh)
(Toán, Tin, Anh)
(Toán, Văn, Anh)
33 Toán ứng dụng 7460112 (Toán, Lý, Hóa)
(Toán, Lý, Anh)
(Toán, Hóa, Anh)
(Toán, Tin, Anh)
(Toán, Văn, Anh)
34 Kỹ thuật phần mềm 7480103 (Toán, Anh, Lý)
(Toán, Anh, Văn)
(Toán, Anh, Hóa)
(Toán, Anh, Giáo dục KT và PL)
(Toán, Anh, Tin)
35 Trí tuệ nhân tạo 7480107 (Toán, Lý, Hóa)
(Toán, Lý, Anh)
(Toán, Văn, Anh)
(Toán, Hóa, Anh)
(Toán, Tin, Anh)
36 Công nghệ thông tin (An toàn, an ninh mạng) 7480201 (Toán, Anh, Lý)
(Toán, Anh, Văn)
(Toán, Anh, Hóa)
(Toán, Anh, Giáo dục KT và PL)
(Toán, Anh, Tin)
37 Công nghệ kỹ thuật ô tô 7510205 (Toán, Lý, Hóa)
(Toán, Lý, Anh)
(Toán, Lý, Tin)
(Toán, Lý, Văn)
(Toán, Lý, Công nghệ)
38 Công nghệ kỹ thuật hóa học 7510401 (Toán, Hóa, Lý)
(Toán, Hóa, Anh)
(Toán, Hóa, Văn)
(Toán, Hóa, Giáo dục KT và PL)
(Toán, Hóa, Sinh)
(Toán, Hóa, Tin)
(Toán, Hóa, Sử)
39 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 7510605 (Toán, Anh, Văn)
(Toán, Anh, Lý)
(Toán, Anh, Hóa)
(Toán, Anh, Tin)
(Toán, Anh, Giáo dục KT và PL)
(Toán, Anh, Sử)
(Toán, Anh, Địa)
40 Kỹ thuật điện 7520201 (Toán, Lý, Hóa)
(Toán, Lý, Anh)
(Toán, Lý, Tin)
(Toán, Lý, Văn)
(Toán, Lý, Công nghệ)
41 Kỹ thuật điện tử – viễn thông (Thiết kế vi mạch) 7520207 (Toán, Lý, Hóa)
(Toán, Lý, Anh)
(Toán, Lý, Tin)
(Toán, Lý, Văn)
(Toán, Lý, Công nghệ)
42 Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa 7520216 (Toán, Lý, Hóa)
(Toán, Lý, Anh)
(Toán, Lý, Tin)
(Toán, Lý, Văn)
(Toán, Lý, Công nghệ)
43 Công nghệ thực phẩm 7540101 (Toán, Hóa, Sinh)
(Toán, Hóa, Địa)
(Toán, Hóa, Sử)
(Toán, Hóa, Lý)
(Toán, Hóa, Anh)
(Toán, Hóa, Tin)
(Toán, Hóa, Văn)
(Toán, Hóa, Giáo dục KT và PL)
44 Kỹ thuật xây dựng 7580201 (Toán, Lý, Hóa)
(Toán, Lý, Anh)
(Toán, Lý, Tin)
(Toán, Lý, Văn)
(Toán, Lý, Công nghệ)
45 Nông học 7620109 (Toán, Sinh, Lý)
(Toán, Sinh, Hóa)
(Toán, Sinh, Sử)
(Toán, Sinh, Văn)
(Toán, Sinh, Anh)
(Toán, Sinh, Giáo dục KT và PL)
(Toán, Sinh, Tin)
(Toán, Sinh, Công nghệ)
(Toán, Sinh, Địa)
46 Công tác xã hội 7760101 (Văn, Sử, Địa)
(Văn, Sử, Giáo dục KT và PL)
(Văn, Sử, Anh)
(Văn, Toán, Anh)
(Văn, Toán, Địa)
(Văn, Toán, Sử)
(Văn, Toán, Giáo dục KT và PL)
(Văn, Giáo dục KT và PL, Anh)
(Văn, Địa, Giáo dục KT và PL)
47 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 (Toán, Văn, Giáo dục KT và PL)
(Toán, Văn, Anh)
(Toán, Văn, Sử)
(Toán, Văn, Địa)
(Toán, Văn, Hóa)
(Toán, Văn, Lý)
(Toán, Văn, Tin)
48 Quản trị khách sạn 7810201 (Toán, Văn, Giáo dục KT và PL)
(Toán, Văn, Anh)
(Toán, Văn, Sử)
(Toán, Văn, Địa)
(Toán, Văn, Hóa)
(Toán, Văn, Lý)
(Toán, Văn, Tin)
49 Quản lý tài nguyên và môi trường 7850101 (Địa, Văn, Giáo dục KT và PL)
(Địa, Toán, Giáo dục KT và PL)
(Địa, Toán, Văn)
(Địa, Toán, Sinh)
(Địa, Văn, Anh)
(Địa, Toán, Lý)
(Địa, Toán, Anh)
(Địa, Văn, Sinh)
(Địa, Toán, Hóa)
50 Quản lý đất đai 7850103 (Địa, Văn, Giáo dục KT và PL)
(Địa, Toán, Giáo dục KT và PL)
(Địa, Toán, Văn)
(Địa, Toán, Sinh)
(Địa, Văn, Anh)
(Địa, Toán, Lý)
(Địa, Toán, Anh)
(Địa, Văn, Sinh)
(Địa, Toán, Hóa)
51 Kỹ thuật cơ khí động lực  7520116 (Toán, Lý, Hóa)
(Toán, Lý, Anh)
(Toán, Lý, Tin)
(Toán, Lý, Văn)
(Toán, Lý, Công nghệ)
52

Vật lý kỹ thuật 

Chuyên ngành Công nghệ gia công, đóng gói và kiểm thử vi mạch

7520401 (Toán, Lý, Hóa)
(Toán, Lý, Anh)
(Toán, Lý, Sinh)
(Toán, Lý, Tin)
(Toán, Lý, Công nghệ)
(Toán, Lý, Văn)
53

Kinh tế số (Dự kiến)

7310109 (Toán, Anh, Giáo dục KT và PL)
(Toán, Anh, Tin)
(Toán, Anh, Hóa)
(Toán, Anh, Văn)
(Toán, Anh, Lý)
(Toán, Anh, Địa)
(Toán, Anh, Sử)

*Xem thêm: Các tổ hợp môn xét tuyển Đại học - Cao đẳng

C. ĐIỂM TRÚNG TUYỂN CÁC NĂM 

Điểm chuẩn của Trường Đại học Quy Nhơn như sau:

STT Ngành Năm 2023 Năm 2024 Năm 2025
Xét KQ thi THPT Xét KQ thi THPT  Xét KQ thi THPT

1

Giáo dục chính trị

24,50 26.65 26.65

2

Giáo dục Thể chất

22,25 26.50 19.8
3 Giáo dục Mầm non 20,25 23.10 21.75

4

Giáo dục Tiểu học

24,45 26.95 26.9

5

Quản lý giáo dục

15,00 22.5 25.1

6

Sư phạm Địa lý

23,50 27.30 26.74

7

Sư phạm Lịch sử

25,72

27.45

27.21

8

Sư phạm Ngữ văn

25,25 27.35 26.85

9

Sư phạm Sinh học

20,00 23.90 21.2

10

Sư phạm Tiếng Anh

24,75 25.92 23.59

11

Sư phạm Tin học

19,00 22.85 20.35

12

Sư phạm Toán học

25,25 26.50 25.85

13

Sư phạm Vật lý

23,50 25.75 24.40

14

Sư phạm Khoa học tự nhiên

19,00 25.65 22.5

15

Sư phạm Lịch sử - Địa lý

24,25 27.15 26.4

16

Kế toán

15,00 17.75 20.3

17

Kiểm toán

15,00 18.75 21.8

18

Luật

17,75 23.65 23.58

19

Quản trị kinh doanh

15,00 17,00 21.7

20

Tài chính - Ngân hàng

15,00 20.25 22.5

21

Hóa học

  15,00 20.5

22

Công nghệ kỹ thuật hóa học

15,00 15,00 20-.5

23

Công nghệ thông tin

15,00 16.50 20.00

24

Kỹ thuật điện

15,00 16,00 20.65

25

Kỹ thuật điện tử - viễn thông

15,00 15,00 20.77

26

Kỹ thuật phần mềm

15,00 15,00 19.5

27

Kỹ thuật xây dựng

15,00 15,00 20.15

28

Nông học

15,00 15,00 15.00

29

Toán ứng dụng

15,00 15,00 19.5

30

Công tác xã hội

15,00 20.25 23.7

31

Đông phương học

15,00 15,00 22.3

32

Kinh tế

18,50 18,00 21.4

33

Ngôn ngữ Anh

19,50 22,00 23.00

34

Quản lý đất đai

15,00 15,00 17.9

35

Quản lý nhà nước

17,50 23.15 23.6

36

Quản lý tài nguyên và môi trường

15,00 15,00 20.75

37

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

17,75 19.85 22.25

38

Quản trị khách sạn

15,00 18.35 22.65

39

Tâm lý học giáo dục

15,00 23,00 24.6

40

Văn học

15,00 23.50 25.29

41

Việt Nam học

15,00 18,00 23.5

42

Công nghệ thực phẩm

15,00 15,00 20.9
43

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

15,00 15,00 21.02

44

Ngôn ngữ Trung Quốc

22,25 23.50 24.2

45

Công nghệ kỹ thuật ô tô

22,00 16,00 22.2

46

Kế toán (Định hướng ACCA)

15,00 18,00 19.2

47

Khoa học dữ liệu

15,00 15,00 17.1

48

Trí tuệ nhân tạo

15,00 15,00 21.5

49

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

21,00 21,00 23.6

50

Sư phạm Hóa học     25.3

51

Kỹ thuật cơ khí động lực     20.14

52

Vật lý kỹ thuật     18.25

D. MỘT SỐ HÌNH ẢNH

Trường Đại học Quy Nhơn

 

Khi có yêu cầu thay đổi, cập nhật nội dung trong bài viết này, Nhà trường vui lòng gửi mail tới: [email protected]

Thông tin liên hệ
DMCA.com Protection Status
Giới thiệu | Bản quyền thông tin | Chính sách bảo mật