1. Thời gian tuyển sinh
2. Đối tượng tuyển sinh
3. Phạm vi tuyển sinh
4. Phương thức tuyển sinh
4.1. Phương thức xét tuyển
Năm 2026, trường Đại học Quốc tế Sài Gòn sử dụng 3 phương thức xét tuyển sau dành cho thí sinh toàn quốc bao gồm:
4.2. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện ĐKXT
4.3. Chính sách ưu tiên và tuyển thẳng
5. Học phí
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn xét tuyển |
| 1 | 7310608 |
Gồm chuyên ngành:
|
C00, D01, D14 D15, D63, D65 |
| 2 | 7340301 |
Gồm chuyên ngành:
|
A00, A01 C01, D01 D07, X01 |
| 3 | 7480101 |
Gồm chuyên ngành:
|
A00, A01, X06, X10, X02, D07 |
| 4 | 7510605 | Logistics & Quản lý chuỗi cung ứng | A00, A01 A07, D01 X01, X78 |
| 5 | 7380107 |
Chuyên ngành:
|
A00, A01 C00, D01 X74, X78 |
| 6 | 7220201 |
Gồm chuyên ngành:
|
A01, D01, D09, D14, D15, X78 |
| 7 | 7810201 | Quản trị khách sạn | A00, A01 A07, D01 X01, X78 |
| 8 | 7340101 |
Gồm chuyên ngành:
|
A00, A01 A07, D01 X01, X02 |
| 9 | 7340401 |
Chuyên ngành:
|
B00, C00 D01, D14 D15, X17 |
| 10 | 7340122 | Thương mại điện tử | A00, A01, A07, X02, D01, X01 |
| 11 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | A00, C00, C03 D01, D09, D10 |
| 12 | 7320108 | Quan hệ công chúng | A00, C00, C03 D01, D09, D10 |
| 13 | 7480201 |
Gồm các chuyên ngành:
|
A00, A01, X06, X02, D01, D07 |
| 14 | 7140103 | A00, A01, X06, X10, X02, D07 |
Điểm chuẩn của trường Đại học Quốc tế Sài Gòn như sau:
|
STT |
Ngành |
Năm 2023 |
Năm 2024 |
Năm 2025 |
|
|
Xét KQ thi THPT |
Xét học bạ | ||||
|
1 |
Khoa học máy tính
|
17,00 |
17,00 |
16.00 |
18.00 |
|
2 |
Quản trị kinh doanh
|
17,00 |
17,00 | 15.00 | 18.00 |
|
3 |
Ngôn ngữ Anh
|
17,00 | 17,00 | 16.00 | 18.00 |
|
4 |
Luật kinh tế Chuyên ngành Luật kinh tế quốc tế |
17,00 | 17,00 | 18.00 | 18.00 |
|
5 |
Kế toán
|
17,00 | 16,00 | 15.00 | 18.00 |
|
6 |
Tâm lý học
|
16,00 | 16.00 | 18.00 | |
|
7 |
Quản trị khách sạn |
17,00 | 16,00 | 15.00 | 18.00 |
|
8 |
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng |
17,00 | 17,00 | 16.00 | 18.00 |
| 9 |
Đông phương học
|
17,00 | 16,00 | 15.00 | 18.00 |
| 10 | Thương mại điện tử | 17,00 | 16,00 | 15.00 | 18.00 |
| 11 | Truyền thông đa phương tiện | 17,00 | 16.00 | 18.00 | |
| 12 | Quan hệ công chúng | 17,00 | 16.00 | 18.00 | |
| 13 |
Công nghệ thông tin
|
17,00 | 16.00 | 18.00 | |
| 14 | Công nghệ giáo dục | 16,00 | 15.00 | 18.00 | |


Khi có yêu cầu thay đổi, cập nhật nội dung trong bài viết này, Nhà trường vui lòng gửi mail tới: [email protected]