1. Thời gian xét tuyển
2. Đối tượng tuyển sinh
3. Phạm vi tuyển sinh
4. Phương thức tuyển sinh
4.1. Phương thức xét tuyển
Năm 2026, nhà trường tuyển sinh theo 3 phương thức:
4.2. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện ĐKXT
5. Học phí
Học phí dự kiến với sinh viên chính quy; lộ trình tăng học phí tối đa cho từng năm (nếu có):
| STT | Các chuyên ngành đào tạo | Mã ngành | Tổ hợp môn xét tuyển |
| 1 |
Chăn nuôi thú Y |
7620105 | A00, B00, C00, D01, C02, C20, D14, A09, C04, A07 |
| 2 | Công nghệ sinh học | 7420201 | A00, B00, C00, D01, C02, C20, D14, A09, C04, A07 |
| 3 | Công nghệ thực phẩm | 75401010 | A00, B00, C00, D01, C02, C20, D14, A09, C04, A07 |
| 4 | Công nghệ thực phẩm | 7540101_CTTT | A00, B00, C00, D01, C02, C20, D14, A09, C04, A07 |
| 5 | Đảm bảo chất lượng & An toàn thực phẩm | 7540106 | A00, B00, C00, D01, C02, C20, D14, A09, C04, A07 |
| 6 | Dược liệu và hợp chất thiên nhiên | 7549002 | A00, B00, C00, D01, C02, C20, D14, A09, C04, A07 |
| 7 | Khoa học & Quản lý môi trường | 7904492 | A00, B00, C00, D01, C02, C20, D14, A09, C04, A07 |
| 8 | Khoa học cây trồng | 7620110 | A00, B00, C00, D01, C02, C20, D14, A09, C04, A07 |
| 9 | Khoa học môi trường | 7440301 | A00, B00, C00, D01, C02, C20, D14, A09, C04, A07 |
| 10 | Kinh tế nông nghiệp | 7620115 | A00, B00, C00, D01, C02, C20, D14, A09, C04, A07 |
| 11 | 7620205 | A00, B00, C00, D01, C02, C20, D14, A09, C04, A07 | |
| 12 |
Chuyên ngành:
|
7220201 | A00, B00, C00, D01, C02, C20, D14, A09, C04, A07 |
| 13 | Nông nghiệp công nghệ cao | 7620101 | A00, B00, C00, D01, C02, C20, D14, A09, C04, A07 |
| 14 | Quản lý đất đai | 7850103 | A00, B00, C00, D01, C02, C20, D14, A09, C04, A07 |
| 15 | Quản lý du lịch quốc tế | 7810204 | A00, B00, C00, D01, C02, C20, D14, A09, C04, A07 |
| 16 | Quản lý kinh tế | 7310110 | A00, B00, C00, D01, C02, C20, D14, A09, C04, A07 |
| 17 | Quản lý phát triển đô thị và bất động sản | 7580109 | A00, B00, C00, D01, C02, C20, D14, A09, C04, A07 |
| 18 |
Quản lý tài nguyên và môi trường rừng Chuyên ngành:
|
7850101 | A00, B00, C00, D01, C02, C20, D14, A09, C04, A07 |
| 19 | 7620211 | A00, B00, C00, D01, C02, C20, D14, A09, C04, A07 | |
| 20 | Quản lý thông tin | 7320205 | A00, B00, C00, D01, C02, C20, D14, A09, C04, A07 |
| 21 |
Chuyên ngành:
|
7340301 | A00, B00, C00, D01, C02, C20, D14, A09, C04, A07 |
| 22 |
Chuyên ngành:
|
7640101 | A00, B00, C00, D01, C02, C20, D14, A09, C04, A07 |
| 23 |
Công nghệ thông tin Chuyên ngành:
|
7480201 | A00, B00, C00, D01, C02, C20, D14, A09, C04, A07 |
*Xem thêm: Các tổ hợp môn xét tuyển Đại học - Cao đẳng
Điểm chuẩn của trường Đại học Nông Lâm - Đại học Thái Nguyên như sau:
|
STT |
Ngành học |
Năm 2023 |
Năm 2024 |
Năm 2025 |
|
|
Xét học bạ |
Xét KQ thi THPT |
Xét KQ thi THPT |
Xét KQ thi THPT |
||
|
1 |
Chăn nuôi thú Y |
15,00 |
15,00 |
15,00 |
15.00 |
|
2 |
Thú Y |
15,00 |
15,00 |
15,00 |
15.00 |
|
3 |
Công nghệ thực phẩm |
15,00 |
15,00 |
15,00 |
15.00 |
|
4 |
Công nghệ sinh học |
15,00 |
15,00 |
15,00 |
15.00 |
|
5 |
Đảm bảo chất lượng và An toàn thực phẩm |
15,00 |
15,00 |
15,00 |
15.00 |
|
6 |
Quản lý đất đai |
15,00 |
15,00 |
15,00 |
15.00 |
|
7 |
Quản lý phát triển đô thị và Bất động sản |
15,00 |
15,00 |
15,00 |
15.00 |
|
8 |
Quản lý tài nguyên và môi trường |
15,00 |
15,00 |
15,00 |
15.00 |
|
9 |
Khoa học cây trồng |
15,00 |
15,00 |
15,00 |
15.00 |
|
10 |
Lâm sinh |
15,00 |
15,00 |
15,00 |
15.00 |
|
11 |
Quản lý tài nguyên rừng |
15,00 |
15,00 |
15,00 |
15.00 |
|
12 |
Khoa học môi trường |
15,00 |
15,00 |
15,00 |
15.00 |
|
14 |
Kinh tế nông nghiệp |
15,00 |
15,00 |
15,00 |
15.00 |
| 15 |
Khoa học và Quản lý môi trường (chương trình tiên tiến) |
16,00 |
16,00 |
16,00 |
15.00 |
| 16 |
Công nghệ thực phẩm (chương trình tiên tiến) |
16,00 |
16,00 |
16,00 |
15.00 |
| 17 |
Kinh tế nông nghiệp (chương trình tiên tiến) |
16,00 |
16,00 |
16,00 |
15.00 |
| 18 |
Kinh doanh quốc tế |
15,00 |
15,00 |
15,00 |
15.00 |
| 19 |
Nông nghiệp công nghệ cao |
15,00 |
15,00 |
15,00 |
15.00 |
| 20 |
Quản lý thông tin |
15,00 |
15,00 |
15,00 |
15.00 |
| 21 |
Dược liệu và hợp chất TN |
15,00 |
15,00 |
15,00 |
15.00 |
| 22 | Quản lý du lịch quốc tế - CTTT |
16,00 |
16,00 |
16,00 |
15.00 |
| 23 | Công nghệ thông tin (Chuyên ngành Công nghệ và đổi mới sáng tạo/ trí tuệ nhân tạo) |
|
|
15,00 |
15.00 |
| 24 | Tài chính - Kế toán |
|
|
15,00 |
15.00 |
| 25 | Ngôn ngữ Anh (Chuyên ngành Tiếng Anh du lịch) |
|
|
|
15.00 |
| 26 | Quản lý kinh tế |
|
|
|
15.00 |

Khi có yêu cầu thay đổi, cập nhật nội dung trong bài viết này, Nhà trường vui lòng gửi mail tới: [email protected]