CỔNG THÔNG TIN TUYỂN SINH ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG LỚN NHẤT VIỆT NAM

Đại học Nguyễn Tất Thành

Cập nhật: 14/03/2026

A. GIỚI THIỆU

  • Tên trường: Đại học Nguyễn Tất Thành
  • Tên tiếng Anh: Nguyen Tat Thanh University (NTTU)
  • Mã trường: NTT
  • Loại trường: Dân lập
  • Hệ đào tạo: Cao đẳng - Đại học - Sau Đại học - Liên thông - Liên kết Quốc tế
  • Địa chỉ: 300A – Nguyễn Tất Thành, Phường Xóm Chiếu, TP. Hồ Chí Minh
  • SĐT: 1900 2039 - 0902 298 300 – 0906 298 300 – 0912 298 300 – 0914 298 300
  • Email: [email protected] – bangiamhieu@ntt
  • Website: https://ntt.edu.vn/ 
  • Facebook: https://www.facebook.com/DaiHocNguyenTatThanh/

B. THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2026

I. Thông tin chung

1. Thời gian tuyển sinh

  • Thời gian thi năng khiếu dự kiến:
    • Đợt 1: từ ngày ra thông báo - 04/2026;
    • Đợt 2: 05/2026 - 06/2026;
    • Đợt 3: 07/2026.
  • Phương thức 1: xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026: Từ 02-07-2026 đến 17h00 ngày 14-07-2026.
  • Phương thức 2: xét tuyển kết quả học bạ: Từ ngày thông báo - 01/02/2026.
  • Phương thức 3: xét tuyển kết quả bài thi kiểm tra đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia TPHCM, Đại học Quốc gia Hà Nội, V-SAT, Đại học Sư phạm TPHCM (hoặc kết hợp Điểm thi tốt nghiệp THPT): 01/04/2026 đến 09/04/2026.

2. Đối tượng tuyển sinh

  • Thí sinh đã tốt nghiệp THPT hoặc tương đương theo quy định.

3. Phạm vi tuyển sinh

  • Tuyển sinh trong cả nước.

4. Phương thức tuyển sinh

4.1. Phương thức xét tuyển

Dự kiến năm học 2026, trường Đại học Nguyễn Tất Thành sẽ tuyển sinh theo 05 phương thức. 

  • Phương thức 1: Xét tuyển kết quả thi tốt nghiệp THPT 2026;
  • Phương thức 2: Xét tuyển kết quả học bạ;
  • Phương thức 3: Xét tuyển kết quả bài thi kiểm tra đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia TPHCM, Đại học Quốc gia Hà Nội, V-SAT, Đại học Sư phạm TPHCM (hoặc kết hợp Điểm thi tốt nghiệp THPT);
  • Phương thức 4: Xét tuyển tổng hợp Điểm học lực dựa trên 3 tiêu chí: Điểm thi tốt nghiệp THPT, Điểm học bạ THPT, Điểm thi ĐGNL;
  • Phương thức 5: Xét tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển các thí sinh đạt giải kỳ thi học sinh giỏi quốc gia, cuộc thi Khoa học kỹ thuật quốc gia, Kỳ thi tay nghề Asean và quốc tế; xét tuyển các thí sinh người nước ngoài đủ điều kiện học tập hoặc theo diện cử tuyển.

4.2. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện ĐKXT

STT Ngành Phương thức xét tuyển
Xét tuyển KQ thi TN THPT 2026
(Theo quy định ngưỡng ĐBCL của Bộ GD&ĐT ví dụ điểm sàn xét tuyển năm 2025) 
Các phương thức khác
1 Y khoa, Răng - Hàm - Mặt, Y học cổ truyền, Dược học

Y khoa, Răng - Hàm - Mặt: 20.5

Y học cổ truyền, Dược học: 19

Kết quả học tập cả năm lớp 12 đạt loại Tốt và tổng điểm 03 môn thi >= 20 điểm

Hoặc điểm xét TN THPT >= 8.5

2 Y học dự phòng, Điều dưỡng, Kỹ thuật Xét nghiệm Y học, Kỹ thuật Phục hồi chức năng 17

Kết quả học tập cả năm lớp 12 đạt loại Tốt và tổng điểm 03 môn thi >= 16.5 điểm

Hoặc điểm xét TN THPT >= 6.5

3 Luật, Luật kinh tế 17

Kết quả học tập cả năm lớp 12 đạt loại Tốt và tổng điểm 03 môn thi >= 18 điểm

Hoặc điểm xét TN THPT >= 8.5

4 Các ngành còn lại Đối với thí sinh TN từ năm 2026 tổng điểm 03 môn thi >= 15 điểm
  • Đối với các ngành xét tuyển có tổ hợp môn năng khiếu, Nhà trường xét kết hợp điểm các môn cơ bản (Từ điểm thi tốt nghiệp THPT hoặc từ điểm học bạ THPT) với điểm thi các môn năng khiếu do Trường ĐH Nguyễn Tất Thành tổ chức hoặc từ các Trường Đại học khác.

4.3. Chính sách ưu tiên và tuyển thẳng

  • Thực hiện theo quy định của Quy chế tuyển sinh đại học do Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành; thí sinh thuộc diện ưu tiên được cộng điểm ưu tiên theo mức điểm được hưởng vào tổng điểm chung để xét tuyển.

5. Học phí

  • Đang câp nhật...

II. Các ngành tuyển sinh

STT NGÀNH MÃ NGÀNH/ CN TỔ HỢP XÉT TUYỂN
A KHỐI NGÀNH SỨC KHỎE    
1 Y Khoa 7720101 B00, D07, D08
2 Y học dự phòng 7720110 B00, D07, D08
3 Răng - Hàm - Mặt 7720501 A00, A01, B00, D07
4

Dược học

  • Quản lý và cung ứng thuốc
  • Sản xuất và phát triển thuốc
  • Dược lâm sàng
7720201 A00, A01, B00, D07
5

Điều dưỡng

  • Điều dưỡng 
  • Gây mê hồi sức
  • Răng - Hàm - Mặt
772030101 A00, A01, B00, D07
6 Kỹ thuật Xét nghiệp Y học 7720601 A00, A01, B00, D07
7

Quản lý bệnh viện

  • Quản trị bệnh viện
  • Thư ký Y khoa
7720802 B00, C00, C04, D01
8

Kỹ thuật Phục hồi chức năng

7720603 A00, A01, B00, D07
9 Y học cổ truyền 7720115 A00, A01, B08, D07
10

Thú Y

  • Bệnh học Động vật
  • Dược Thú Y
  • Thú Y thủy sản
  • Thú cưng
7640101 A00, B00, D07, D08, X14
B KHỐI NGÀNH KINH TẾ    
1

Quản trị kinh doanh

  • Kinh doanh Tổng hợp
  • Kinh doanh Thương mại
7340101 C01, C02, C03, C04, D01, C14
2

Quản trị kinh doanh (Chuẩn quốc tế)

  • Kinh doanh Quốc tế
  • Quan trị doanh nghiêp và công nghệ
7340101 QT
7340101_DNCN
A00, C00, C01, C03, D01
3 Quản trị nhân lực 7340404 C01, C04, D01, X01
4 Marketing 7340115 C01, C04, D01, C14, A00, A01
5 Marketing (Chuẩn quốc tế)
Marketing số và Truyền thông xã hội
7340115_DM A00, C00, C01, C03, D01
6 Kinh doanh quốc tế 7340120 C01, C04, D01, C14
7 Thương mại điện tử 7340122 C01, C04, D01, D07, A00, A01, X01, X06, X25
8 Thương mại điện tử (Chuẩn quốc tế) 7340122_QT A00, C00, C01, C03, D01
9

Tài chính - Ngân hàng

  • Tài chính - Ngân hàng
  • Công nghệ tài chính
7340201 A00, A01, D01, D07
10 Kế toán 7340301 A00, A01, D01, D07
11

Kế toán (Chuẩn quốc tế)

Kế toán tài chính

7340301_QT A00, C00, C01, C03, D01
12

Luật 

  • Luật hành chính
  • Luật dân sự
  • Luật hình sự
7380101 A00, A01, C00, D01
13 Luật kinh tế 7380107 A00, A01, C00, D01
14 Luật kinh tế (Chuẩn quốc tế) 7380107_QT A00, C00, C01, C03, D01
15

Kinh tế số 

  • Kinh doanh số
7310109 C01, C02, C03, C04, D01, C14
C KHỐI NGÀNH CÔNG NGHỆ    
1

Công nghệ sinh học

  • CNSH Y dược và động vật
  • Nông nghiệp Công nghệ cao
  • Quản trị công nghệ cao
7420201 A00, B00, D07, D08
2

Khoa học Y sinh

7420204 B00, B03, B06, X03
4

Kỹ thuật phần mềm

  • Công nghệ kỹ thuật phần mềm
  • Thực tế ảo và Lập trình Games
7480103 A00, A01, D01, D07
5

Công nghệ thông tin 

  • Hệ thống thông tin
  • Kỹ thuật Công nghệ thông tin
7480201 A00, A01, D01, D07
6

Công nghệ thông tin (Chuẩn quốc tế)

  • Kỹ thuật phần mềm
  • Công nghệ và đổi mới sáng tạo
7480201_QT
7480201_CNST
A00, A01, C01, C03, D01
7

Khoa học máy tính

  • Khoa học dữ liệu
  • Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu
7480101 A00, A01, D01, D07
8

Trí tuệ nhân tạo

  • Công nghệ Trí tuệ nhân tạo
  • Thị giác máy tính
7480107 A00, A01, D01, D07
9

Khoa học vật liệu

7440122 A00, A01, D07, B00
10

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

  • Kỹ thuật điện, điện tử
  • Tự động hóa
  • Công nghệ vi mạch bán dẫn
7510301 A00, A01, D01, D07
11

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

  • Cơ điện tử
  • Robot và trí tuệ nhân tạo
7510203 A00, A01, D01, D07
12

Kỹ thuật cơ khí

  • Công nghệ chế tạo máy số
  • Cơ khí tự động
7520103 A00, A01, D01, D07
13 Công nghệ kỹ thuật ô tô (Chuẩn quốc tế) 7510205_QT A00, A01, C03, D01
14

Công nghệ kỹ thuật ô tô

  • Công nghệ kỹ thuật ô tô
  • Công nghệ ô tô điện
7510205 A00, A01, D01, D07
15

Công nghệ thực phẩm

7540101 A00, A01, B00, C02, D01, D07
16

Công nghệ kỹ thuật hóa học

7510401 A00, A01, B00, D01, D07
17 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 7510605 C01, C04, D01, X01
18 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (Chuẩn quốc tế) 7510605_QT A00, C00, C01, C03, D01
19 Công nghệ Logistics 7510605 A00, A01, D01, D07
20 Kỹ thuật Y sinh 7520112 A00, A01, A02, A03, A04, B00, C01, X05, X06, X07, X08
21 Vật lý Y khoa 7520403 A00, A01, A02, A03, A04, B00, C01, X05, X06, X07, X08
22 Kiến trúc 7580101 D01, V01, H01, C04
23 Thiết kế nội thất 7580108 D01, A00, A01, D07
24 Kỹ thuật xây dựng 7580201 A00, A01, D01, X02
25 Quản lý tài nguyên và môi trường 7850101 A00, B00, D01, C02
26

Hóa dược

7720203 A00, A01, B00, D07
D KHỐI NGÀNH XÃ HỘI - NHÂN VĂN    
1

Ngôn ngữ Anh

  • Phương pháp giảng dạy tiếng Anh
  • Biên - phiên dịch
  • Tiếng Anh thương mại
7220201 C00, C14, C15, D01
2 Ngôn ngữ Trung Quốc 7220204 C00, C14, C15, D01
3

Tâm lý học

  • Tham vấn  - Trị liệu 
  • Tham vấn - Quản trị nhân sự
7310401 B00, C00, D01, D14
4

Đông phương học

  • Hàn Quốc học
  • Nhật Bản học
7310608 C00, C14, C15, D01
5

Truyền thông đa phương tiện

  • Kỹ thuật truyền thông đa phương tiện
  • Truyền thông doanh nghiệp
  • Sáng tạo nội dung truyền thông số
7320104 A01, C00, D01, D15
6 Quan hệ công chúng 7320108 A01, C00, D01, D14
7

Du lịch

  • Quản lý du lịch
  • Hướng dẫn du lịch
7810101 A07, C00, C03
8 Quản trị khách sạn 7810201 C00, C03, C04, C14, D01, D14, D15
9 Quản trị khách sạn (Chuẩn quốc tế) 7810201_QT A00, C00, C01, C03, D01
10

Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống

  • Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống
  • Quản trị sự kiện
7810202 C00, D01, D14
E KHỐI NGÀNH KHOA HỌC GIÁO DỤC    
1

Công nghệ giáo dục

7140103 A00, A01, D01
F KHỐI NGÀNH NGHỆ THUẬT - MỸ THUẬT    
1 Thanh nhạc 7210205 N01
2 Piano 7210208 N00
3 Thiết kế đồ họa 7210403 D01, A00, A01, D07
4 Thiết kế thời trang 7210404 A00, A01, D01, D14
5

Biên đạo múa

  • Sáng tác - Giảng dạy múa
  • Sáng tác - Diễn viên múa
7210243 N03

*Xem thêm: Các tổ hợp môn xét tuyển Đại học - Cao đẳng

C. ĐIỂM TRÚNG TUYỂN CÁC NĂM

Điểm chuẩn của trường Đại học Nguyễn Tất Thành như sau:

STT

Ngành đào tạo

Năm 2023

Năm 2024

Năm 2025

Xét KQ thi THPT

Xét học bạ

Xét KQ thi THPT

Xét học bạ

Xét KQ thi THPT

Xét học bạ

1

Y khoa

23,00

8,3

23,00

8,3

20.5

23.00

2

Y học cổ truyền

 

 

21,00

8,0

19.00

21.00

3

Răng - Hàm - Mặt

 

 

22,50

8,0

20.5

23.00

4

Y học dự phòng

19,00

6,5

19,00

6,5

17.00

19.00

5

Dược học

21

8,0

21,00

8,0

19.00

21.00

6

Điều dưỡng

19,00

6,5

19,00

6,5

17.00

19.00

7

Công nghệ sinh học

15,00

6,0

15,00

6,0

15.00

18.00

8

Công nghệ Kỹ thuật Hóa học

15,00

6,0

15,00

6,0

15.00

18.00

9

Công nghệ thực phẩm

15,00

6,0

15,00

6,0

15.00

18.00

10

Quản lý Tài nguyên và Môi trường

15,00

6,0

15,00

6,0

15.00

18.00

11

Quan hệ công chúng

15,00

6,0

15,00

6,0

15.00

18.00

12

Tâm lý học

15,00

6,0

15,00

6,0

15.00

18.00

13

Công nghệ thông tin

15,00

6,3

15,00

6,0

15.00

18.00

14 Công nghệ thông tin (Công nghệ và Đổi mới sáng tạo)

 

 

15,00

6,0

15.00

18.00

15

Thiết kế nội thất

15,00

6,0

15,00

6,0

15.00

18.00

16

Kiến trúc

15,00

6,0

15,00

6,0

15.00

18.00

17

Kỹ thuật điện – điện tử

15,00

6,0

15,00

6,0

15.00

18.00

18

Kỹ thuật xây dựng

15,00

6,0

15,00

6,0

15.00

18.00

19

Công nghệ Kỹ thuật cơ điện tử

15,00

6,0

15,00

6,0

15.00

18.00

20

Công nghệ Kỹ thuật Ô tô

15,00

6,3

15,00

6,0

15.00

18.00

21

Kỹ thuật Y sinh

15,00

6,0

15,00

6,0

15,00

18.00

22

Vật lý Y khoa

15,00

6,0

15,00

6,0

15.00

18.00

23

Kỹ thuật Xét nghiệm Y học

19,00

6,5

19,00

6,5

17.00

19.00

24

Kế toán

15,00

6,0

15,00

6,0

15.00

18.00

25

Tài chính - Ngân hàng

15,00

6,0

15,00

6,0

15.00

18.00

26

Quản trị Kinh doanh

15,00

6,3

15,00

6,0

15.00

18.00

27

Quản trị Kinh doanh (Quản trị doanh nghiệp và công nghệ)

 

 

15,00

6,0

15.00

18.00

28

Quản trị Kinh doanh (Kinh doanh sáng tạo)

 

 

15,00

6,0

15.00

18.00

29

Quản trị nhân lực

15,00

6,0

15,00

6,0

15.00

18.00

30

Luật kinh tế

15,00

6,0

15,00

6,0

17.00

18.00

31

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

15,00

6,0

15,00

6,0

15.00

18.00

32

Thương mại điện tử

15,00

6,0

15,00

6,0

15.00

18.00

33

Marketing

15,00

6,3

15,00

6,0

15.00

18.00

34

Marketing (Marketing số và truyền thông xã hội)

 

 

15,00

6,0

15.00

18.00

35

Quản trị khách sạn

15,00

6,0

15,00

6,0

15.00

18.00

36

Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống

15,00

6,0

15,00

6,0

15.00

18.00

37

Ngôn ngữ Anh

15,00

6,0

15,00

6,0

15.00

18.00

38

Ngôn ngữ Trung Quốc

15,00

6,0

15,00

6,0

15.00

18.00

39

Đông phương học

15,00

6,0

15,00

6,0

15.00

18.00

40

Du lịch

15,00

6,0

15,00

6,0

15.00

18.00

41

Truyền thông đa phương tiện

15,00

6,0

15,00

6,0

15.00

18.00

42

Thiết kế đồ họa

15,00

6,0

15,00

6,0

15.00

18.00

43

Thanh nhạc

15,00

6,0

15,00

6,0

15.00

18.00

44

Piano

15,00

6,0

15,00

6,0

15.00

18.00

45

Diễn viên kịch, điện ảnh - truyền hình

 

 

15,00

6,0

15.00

18.00

46

Kỹ thuật phần mềm

15,00

6,0

15,00

6,0

15.00

18.00

47

Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu

15,00

6,0

15,00

6,0

15.00

18.00

48

Kinh doanh quốc tế

15,00

6,0

15,00

6,0

15.00

18.00

49

Kỹ thuật Phục hồi chức năng

19,00

6,5

19,00

6,5

17.00

19.00

51

Quản lý bệnh viện

15,00

6,0

15,00

6,0

15.00

18.00

52 Hóa dược

 

 

15,00

6,0

15.00

18.00

53 Thú Y

 

 

15,00

6,0

15.00

18.00

54 Luật

 

 

15,00

6,5

17.00

18.00

55 Thiết kế thời trang

 

 

15,00

6,0

15.00

18.00

56 Quản trị kinh doanh thực phẩm

 

 

15,00

6,0

15.00

18.00

57 Trí tuệ nhân tạo

 

 

15,00

6,0

15.00

18.00

58 Khoa học dữ liệu

 

 

15,00

6,0

15.00

18.00

59 Khoa học vật liệu (Vật liệu tiên tiến và Công nghệ nano)

 

 

15,00

6,0

15.00

18.00

60 Công nghệ thông tin và dữ liệu Tài nguyên môi trường

 

 

15,00

6,0

15.00

18.00

61 Công nghệ giáo dục

 

 

15,00

6,0

15.00

18.00

62 Biên đạo múa

 

 

 

 

15.00

18.00

63 Kinh tế số

 

 

 

 

15.00

18.00

64 Công nghệ Logistics

 

 

 

 

15.00

18.00

65 Kỹ thuật cơ khí

 

 

 

 

15.00

18.00

66 Khoa học Y sinh

 

 

 

 

15.00

18.00

67 Công nghệ Kỹ thuật Ô tô - Chuẩn quốc tế

 

 

 

 

15.00

18.00

68 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng - Chuẩn quốc tế

 

 

 

 

15.00

18.00

69 Quản trị khách sạn - Chuẩn quốc tế

 

 

 

 

15.00

18.00

70 Công nghệ thông tin (Kỹ thuật phần mềm) - Chuẩn quốc tế

 

 

 

 

15.00

18.00

71 Quản trị kinh doanh (Kinh doanh quốc tế) - Chuẩn quốc tế

 

 

 

 

15.00

18.00

72 Luật kinh tế - Chuẩn quốc tế

 

 

 

 

17.00

18.00

73 Kế toán (Kế toán tài chính) - Chuẩn quốc tế

 

 

 

 

15.00

18.00

74 Thương mại điện tử - Chuẩn quốc tế

 

 

 

 

15.00

18.00

D. MỘT SỐ HÌNH ẢNH

Trường Đại học Nguyễn Tất Thành
Lớp tin học trường Đại học Nguyễn Tất Thành

Lễ tốt nghiệp Trường Đại học Nguyễn Tất Thành

 

Khi có yêu cầu thay đổi, cập nhật nội dung trong bài viết này, Nhà trường vui lòng gửi mail tới: [email protected]

Thông tin liên hệ
DMCA.com Protection Status
Giới thiệu | Bản quyền thông tin | Chính sách bảo mật