1. Thời gian tuyển sinh
2. Đối tượng tuyển sinh
3. Phạm vi tuyển sinh
4. Phương thức tuyển sinh
4.1. Phương thức xét tuyển
Năm 2026, Đại học Kinh Tế Quốc Dân tuyển sinh theo các phương thức sau:
4.2. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện ĐKXT
a. Xét tuyển thẳng
Áp dụng cho các đối tượng theo Điều 8 Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT và theo quy định của ĐHKTQD, cụ thể như sau:
b. Xét tuyển theo kết quả điểm thi TN THPT 2026
c. Xét tuyển kết hợp
Áp dụng với tất cả các mã tuyển sinh năm 2026 và cho các thí sinh sau:
4.3. Chính sách ưu tiên
Thực hiện theo quy định tại khoản 3 Điều 7 Quy chế tuyển sinh trình độ đại học ban hành kèm theo Thông tư 09/2020/TT-BGDĐT ngày 07/5/2020 của Bộ GD&ĐT, thí sinh không sử dụng quyền tuyển thẳng được ưu tiên xét tuyển bằng cách cộng điểm thưởng vào tổng điểm xét tuyển của thí sinh căn cứ theo giải thí sinh đạt được. Mức ưu tiên cụ thể:
5. Học phí
| STT | Mã xét tuyển | Ngành/ Chương trình | Mã ngành |
Chỉ tiêu
|
| 1 | EP14 |
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
|
7510605 | 100 |
| 2 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | 7340120 | 100 |
| 3 | 7340121 | Kinh doanh thương mại | 7340121 | 100 |
| 4 | 7510605 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 7510605 | 100 |
| 5 | 7310106 | Kinh tế quốc tế | 7310106 | 50 |
| 6 | Thương mại điện tử | 7340122 | 50 | |
| 7 | 7340122 | Thương mại điện tử | 7340122 | 50 |
| 8 | POHE5 |
|
7340121 | 50 |
| 9 | EP22 |
Kinh tế quốc tế |
7310106 | 50 |
| 10 | POHE6 |
Kinh doanh thương mại
|
7340121 | 50 |
| 11 |
EP19 |
|
7340115 | 50 |
| 12 |
POHE3 |
Marketing
|
7340115 | 60 |
| 13 |
EP15 |
Khoa học dữ liệu |
7460108 | 70 |
| 14 |
EP21 |
|
7340302 | 50 |
| 15 |
EP12 |
Kiểm toán
|
7340302 | 60 |
| 16 |
EP13 |
Kinh tế
|
7310101 | 30 |
| 17 | EP04 |
Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (ICAEW CFAB) |
7340301 | 60 |
| 18 | EP31 |
|
7340201 | 50 |
| 19 | 7340204 | Bảo hiểm | 7340204 | 80 |
| 20 | 7340301 | Kế toán | 7340301 | 150 |
| 21 | 7340302 | Kiểm toán | 7340302 | 50 |
| 22 | 7310105 | Kinh tế phát triển | 7310105 | 80 |
| 23 | EPP28 |
|
7340404 | 40 |
| 24 | 7340404 |
Quản trị nhân lực |
7340404 | 70 |
| 25 | 7340201 |
Tài chính - Ngân hàng |
7340201 | 230 |
| 26 | EBBA |
|
7340101 | 110 |
| 27 | POHE7 |
Tài chính - Ngân hàng
|
7340201 | 50 |
| 28 | EP09 |
Tài chính - Ngân hàng
|
7340201 | 100 |
| 29 | EP10 |
Tài chính - Ngân hàng
|
7340201 | 100 |
| 30 | EP01 |
Quản trị kinh doanh
|
7340201 | 90 |
| 31 | POHE1 | Quản trị khách sạn | 7810201 | 50 |
| 32 | EP11 |
Quản trị khách sạn
|
7810201 | 50 |
| 33 | POHE2 |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
|
7810103 | 50 |
| 34 | EP05 |
Quản trị kinh doanh
|
7340201 | 60 |
| 35 | EP06 |
Quản trị kinh doanh
|
7340201 | 60 |
| 36 | EP07 |
Quản trị kinh doanh
|
7340201 | 70 |
| 37 | EP08 |
Quản trị kinh doanh
|
7340201 | 70 |
| 38 | 7340201 |
Quản trị kinh doanh |
7340201 | 180 |
| 39 |
EP25 |
|
7310105 | 40 |
| 40 |
EP26 |
Kinh tế
|
7310105 | 50 |
| 41 | EP29 |
|
7310108 | 50 |
| 42 | 7310108 |
Toán kinh tế |
7310108 | 50 |
| 43 | EP02 |
Toán kinh tế
|
7310108 | 50 |
| 44 | EP32 |
|
7310107 | 50 |
| 45 | 7310107 |
Thống kế kinh tế |
7310107 | 50 |
| 46 | EP16 | Trí tuệ nhân tạo | 7480107 | 80 |
| 47 | EP03 |
Toán kinh tế Phân tích dữ liệu kinh tế (EDA) |
90 | |
| 48 | 7340405 | Hệ thống thông tin quản lý | 7340405 | 100 |
| 49 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 7480201 | 100 |
| 50 | 7480101 | Khoa học máy tính | 7480101 | 50 |
| 51 | POHE4 |
|
7380107 | 50 |
| 52 | 7380101 | Luật | 7380101 | 50 |
| 53 | 7380107 | Luật kinh tế | 7380107 | 80 |
| 54 | 7340401 | Khoa học quản lý | 7340401 | 90 |
| 55 | 7340403 | Quản lý công | 7340403 | 50 |
| 56 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 7850101 | 50 |
| 57 | 7850103 | Quản lý đất đai | 7850103 | 50 |
| 58 | 7340116 | Bất động sản | 7340116 | 70 |
| 59 | 7850102 | Kinh tế tài nguyên thiên nhiên | 7850102 | 50 |
| 60 | 7620115 | Kinh tế nông nghiệp | 7620115 | 50 |
| 61 | 7620114 | Kinh doanh nông nghiệp | 7620114 | 50 |
| 62 | 7310104 | Kinh tế đầu tư | 7310104 | 100 |
| 63 | 7340409 | Quản lý dự án | 7340409 | 50 |
| 64 | 7320128 | Quan hệ công chúng | 7320108 | 50 |
| 65 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | 50 |
| 66 | 7810103 | Quản lý du lịch và lữ hành | 7810103 | 50 |
| 67 | 7810201 | Quản trị khách sạn | 7810201 | 50 |
| 68 | 7310101_2 |
Kinh tế
|
7310101 | 50 |
| 69 | 7310101_3 |
Kinh tế
|
7310101 | 50 |
| 70 | 7480104 | Hệ thống thông tin | 7480104 | 50 |
| 71 | 7480202 | An toàn thông tin | 7480202 | 50 |
| 72 | 7340408 | Quan hệ lao động | 7340408 | 40 |
| 73 | 7380109 | Luật thương mại quốc tế | 7380109 | 50 |
| 74 | 7340115 | Marketing | 7340115 | 100 |
| 75 | 7310101_1 |
Kinh tế
|
7310101 | 50 |
| 76 |
EP20 |
Khoa học dữ liệu
|
7460108 | 50 |
| 77 |
EP24 |
Kinh tế
|
7310101 | 40 |
| 78 |
EP27 |
Du lịch
|
7810101 | 50 |
| 79 |
EP23 |
Kinh tế số (dự kiến) |
7310109 | 50 |
| 80 |
EP30 |
Toán ứng dụng (dự kiến) |
7460112 | 50 |
| 81 |
7340205 |
Công nghệ tài chính (dự kiến) | 7340205 | 50 |
| 82 | EP17 | Kỹ thuật phần mềm | 7480103 | 50 |
| 83 | EP18 |
Du lịch
|
7810101 | 50 |
| 84 | EPMP |
Kinh tế
|
7310101 | 70 |
| 85 | TT1 |
Kế toán | 7340301 | 55 |
|
Tài chính - Ngân hàng
|
7340201 | 55 | ||
| Quản trị kinh doanh | 7340101 | 55 | ||
| 86 | TT2 |
Tài chính - Ngân hàng
|
7340201 | 220 |
| Kinh doanh quốc tế | 7340120 | 110 | ||
| 87 | CLC1 | Kinh tế phát triển | 55 | |
|
Tài chính - Ngân hàng
|
7340201 | 55 | ||
|
Công nghệ thông tin
|
7480201 | 55 | ||
|
Bảo hiểm
|
7340204 | 55 | ||
| 88 | CLC2 | Kinh tế đầu tư | 7310104 | 160 |
| Quản trị nhân lực | 7340404 | 160 | ||
| Quản trị kinh doanh | 7340101 | 105 | ||
| Quan hệ công chúng | 7320108 | 160 | ||
| 89 | CLC3 |
Tài chính - Ngân hàng
|
7340201 | 325 |
|
Marketing
|
7340115 | 270 | ||
|
Marketing
|
7340115 | 165 | ||
|
Kinh doanh số
|
7340120 | 270 | ||
| Kinh tế quốc tế | 7310106 | 270 | ||
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 7510605 | 165 | ||
| Thương mại điện tử | 7340122 | 165 | ||
Kiểm toán tích hợp chứng chỉ ACCA |
7340302 | 270 |
*Xem thêm: Các tổ hợp môn xét tuyển Đại học - Cao đẳng
Điểm chuẩn của trường Đại học Kinh tế Quốc dân như sau:
| STT | Ngành |
Năm 2023 (Xét theo KQ thi TN THPT) |
Năm 2024 (Xét theo KQ thi TN THPT) |
Năm 2025 (Xét theo KQ thi TN THPT) |
|
1 |
Kế toán |
27,04 |
27,29 |
27,10 |
|
2 |
Kiểm toán |
27,20 |
27,79 |
28,38 |
|
3 |
Kinh tế quốc tế |
27,35 |
27,54 |
28.13 |
|
4 |
Kinh doanh quốc tế |
27,50 |
27,71 |
28,60 |
|
5 |
Marketing |
27,55 |
27,78 |
28.12 |
|
6 |
Quản trị kinh doanh |
27,25 |
27,15 |
27.10 |
|
7 |
Tài chính - Ngân hàng |
27,10 |
27,30 |
27.34 |
|
8 |
Kinh doanh thương mại |
27,35 |
27,57 |
28.00 |
|
9 |
Kinh tế học (ngành Kinh tế) |
27,10 |
27,20 |
26.52 |
| 10 |
Quản trị nhân lực |
27,10 |
27,25 |
27.10 |
| 11 |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành |
26,75 |
26,71 |
26.06 |
| 12 |
Khoa học máy tính |
35,35 |
35,55 |
26.27 |
| 13 |
Hệ thống thông tin quản lý |
36,15 |
36,36 |
27,50 |
| 14 |
Bất động sản |
26,40 |
26,83 |
25,41 |
| 15 |
Bảo hiểm |
26,40 |
26,71 |
24,75 |
| 16 |
Thống kê kinh tế |
36,20 |
36,23 |
26.79 |
| 17 |
Toán kinh tế |
35,95 |
36,20 |
26.73 |
| 18 |
Kinh tế đầu tư |
27,50 |
27,40 |
27.50 |
| 19 |
Kinh tế nông nghiệp |
26,20 |
26,85 |
24,35 |
| 20 |
Kinh tế tài nguyên thiên nhiên |
26,35 |
26,87 |
23.50 |
| 21 |
Ngôn ngữ Anh |
36,50 |
35,60 |
26,51 |
| 22 |
Nhóm ngành Chất lượng cao CLC1 |
|
|
25.25 |
| 23 |
Nhóm ngành Chất lượng cao CLC2 |
|
|
26.50 |
| 24 |
Nhóm ngành Chất lượng cao CLC3 |
|
|
26,42 |
| 25 |
Nhóm ngành Chương trình tiên tiến TT1 |
|
|
24.75 |
| 26 |
Nhóm ngành Chương trình tiên tiến TT2 |
|
|
25.50 |
| 27 |
Kinh tế phát triển |
27,35 |
27,20 |
26.77 |
| 28 |
Khoa học quản lý |
27,05 |
27,10 |
26.06 |
| 29 |
Quản lý công |
26,75 |
26,96 |
25.42 |
| 30 |
Quản lý tài nguyên và môi trường |
26,40 |
26,76 |
24.17 |
| 31 |
Luật |
26,60 |
26,91 |
25.96 |
| 32 |
Luật kinh tế |
26,85 |
27,05 |
26,75 |
| 33 |
Luật kinh doanh |
|
|
25,50 |
| 34 | Luật thương mại quốc tế |
|
|
26.44 |
| 35 |
Quản lý đất đai |
26,55 |
26,85 |
24.38 |
| 36 |
Công nghệ thông tin |
35,30 |
35,17 |
25,89 |
| 37 |
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng |
27,40 |
27,89 |
28.61 |
| 38 |
Thương mại điện tử |
27,65 |
28,02 |
28.83 |
| 39 |
Quản lý dự án |
27,15 |
27,15 |
26.63 |
| 40 |
Quan hệ công chúng |
27,20 |
28,18 |
28,07 |
| 41 |
Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh (BBAE)/ Ngành QTKD |
36,10 |
36,25 |
24,92 |
| 42 |
Định phí Bảo hiểm & Quản trị rủi ro (Actuary) |
26,45 |
26,57 |
25,50 |
| 43 |
Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (ICAEW CFAB) |
26,90 |
27,20 |
25.90 |
| 44 |
Kinh doanh số (E-BDB) / Ngành QTKD |
26,85 |
27,00 |
26.40 |
| 45 |
Phân tích kinh doanh (BA)/ Ngành QTKD |
27,15 |
27,48 |
27,50 |
| 46 |
Quản trị điều hành thông minh (E-SOM)/ Ngành QTKD |
26,65 |
26,96 |
25.10 |
| 47 |
Quản trị chất lượng và Đổi mới (E-MQI)/ Ngành QTKD |
26,60 |
26,86 |
24,20 |
| 48 |
Công nghệ tài chính (BFT) / Ngành TC-NH |
26,75 |
26,96 |
26,29 |
| 49 |
Quản trị khách sạn quốc tế (IHME) |
35,65 |
35,65 |
24.25 |
| 50 |
Quản trị khách sạn - Mã POHE1 |
|
|
25.61 |
| 51 |
Quản lý công và chính sách (E-PMP) |
26,10 |
26,70 |
23 |
| 52 |
Quản trị kinh doanh (E-BBA) |
27,10 |
27,01 |
25,64 |
| 53 |
Kinh tế học tài chính (FE)/ Ngành Kinh tế |
- |
26,96 |
25,41 |
| 54 |
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng tích hợp chứng chỉ quốc tế (LSIC) |
36,40 |
36,42 |
27.69 |
| 55 |
Kinh tế và quản lý đô thị (ngành Kinh tế) |
27,05 |
27,01 |
25.80 |
| 56 |
Kinh tế và quản lý nguồn nhân lực (ngành Kinh tế) |
27,15 |
27,34 |
26.79 |
| 57 |
Kinh doanh nông nghiệp |
26,60 |
26,85 |
23,75 |
| 58 |
Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (AUD-ICAEW) |
|
27,45 |
27,25 |
| 59 |
Quản trị lữ hành |
35,65 |
35,75 |
24.64 |
| 60 |
Truyền thông Marketing |
37,10 |
37,49 |
27,61 |
| 61 |
Quản trị kinh doanh thương mại |
36,85 |
36,59 |
26.29 |
| 62 |
Quản lý thị trường |
35,65 |
35,88 |
24.66 |
| 63 |
Thẩm định giá |
35,85 |
36,05 |
24.55 |
| 64 |
Hệ thống thông tin |
|
35,94 |
26,38 |
| 65 |
An toàn thông tin |
|
35,00 |
25,59 |
| 66 |
Tài chính và Đầu tư (BFI)/ Ngành Tài chính-Ngân hàng |
|
36,36 |
26.27 |
| 67 |
Khoa học dữ liệu |
|
35,46 |
26.13 |
| 68 |
Trí tuệ nhân tạo |
|
34,50 |
25.44 |
| 69 |
Kỹ thuật phần mềm |
|
34,06 |
24.70 |
| 70 |
Quản trị giải trí và sự kiện |
|
36,55 |
25.89 |
| 71 |
Quản trị khách sạn |
|
35,80 |
26.25 |
| 72 | Phân tích dữ liệu kinh tế (EDA) |
|
|
26.78 |
| 73 | Quan hệ lao động |
|
|
25 |
* Ghi chú:


Khi có yêu cầu thay đổi, cập nhật nội dung trong bài viết này, Nhà trường vui lòng gửi mail tới: [email protected]