CỔNG THÔNG TIN TUYỂN SINH ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG LỚN NHẤT VIỆT NAM

Đại học Kinh tế Quốc dân

Cập nhật: 07/03/2026

A. GIỚI THIỆU

  • Tên trường: Đại học Kinh tế Quốc dân
  • Tên tiếng Anh: National Economics University (NEU)
  • Mã trường: KHA
  • Loại trường: Công lập
  • Hệ đào tạo: Đại học - Sau đại học - Văn bằng 2 - Liên thông - Tại chức - Đào tạo từ xa - Liên kết quốc tế
  • Địa chỉ: 207 Giải Phóng, Phường Bạch Mai, Hà Nội
  • SĐT: (84) 024.36.280.280 - (84) 24.38.695.992
  • Email: [email protected]
  • Website: https://www.neu.edu.vn/
  • Facebook: www.facebook.com/ktqdNEU/

B. THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2026

I. Thông tin chung

1. Thời gian tuyển sinh

  • Theo quy định của Bộ GD&ĐT và kế hoạch tuyển sinh của trường sẽ thông báo cụ thể trên website.

2. Đối tượng tuyển sinh

  • Thí sinh đã tốt nghiệp THPT hoặc tương đương theo quy định.

3. Phạm vi tuyển sinh

  • Tuyển sinh trong cả nước và quốc tế.

4. Phương thức tuyển sinh

4.1. Phương thức xét tuyển

Năm 2026, Đại học Kinh Tế Quốc Dân tuyển sinh theo các phương thức sau:

  • Phương thức 1: Xét tuyển thẳng;
  • Phương thức 2: Xét tuyển theo kết quả điểm thi TN THPT 2026;
  • Phương thức 3: Xét tuyển kết hợp.

4.2. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện ĐKXT

a. Xét tuyển thẳng

Áp dụng cho các đối tượng theo Điều 8 Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT và theo quy định của ĐHKTQD, cụ thể như sau:

  • Thí sinh đạt giải Nhất, Nhì, Ba trong kỳ thi chọn HSG quốc gia, quốc tế do Bộ GD&ĐT tổ chức, cử tham gia, thời gian đạt giải không quá 3 năm tính đến thời điểm xét tuyển thẳng và TN THPT 2026 được xét tuyển thẳng vào ngành/ chương trình đào tạo thí sinh đăng ký theo chỉ tiêu phân bổ của ĐHKTQD.
  • Thí sinh đạt giải Nhất trong kỳ thi khoa học kỹ thuật cấp quốc gia, quốc tế do Bộ GD&ĐT tổ chức, cử tham gia, thời gian đạt giải không quá 03 năm tính đến thời điểm xét tuyển thẳng và TN THPT 2026 được xét tuyển thẳng vào các ngành theo danh mục thông báo của ĐHKTQD.
  • Đối với các thí sinh đối tượng khác theo thông báo cụ thể của ĐHKTQD.

b. Xét tuyển theo kết quả điểm thi TN THPT 2026

  • Áp dụng cho các đối tượng thí sinh có điểm thi TN THPT 2026 bao gồm thí sinh liên thông cao đẳng lên đại học chính quy, áp dụng cho tất cả các mã tuyển sinh năm 2026 của ĐHKTQD tại mục 4.ĐHKTQD sử dụng 04 tổ hợp: A00, A01, D01, D07.

c. Xét tuyển kết hợp

Áp dụng với tất cả các mã tuyển sinh năm 2026 và cho các thí sinh sau:

  • Thí sinh có chứng chỉ quốc tế SAT từ 1200 điểm trở lên hoặc ACT từ 26 điểm trở lên được các tổ chức quốc tế cấp từ ngày 01/06/2024 đến thời điểm kết thúc nộp hồ sơ xét tuyển kết hợp vào ĐHCQ 2026;
  • Thí sinh có điểm thi đánh giá năng lực của ĐHQG Hà Nội (HSA) từ 85 điểm trở lên hoặc đánh giá năng lựa của ĐHQG Tp.HCM (TSA) từ 700 điểm trở lên hoặc có điểm thi đánh giá tư duy của ĐHBK Hà Nội (TSA) từ 60 điểm trở lên hoặc thí sinh có chứng chỉ tiếng Anh quốc tế IELTS từ 5.5 hoặc TOEFL iBT từ 46 hoặc TOEIC (4 kỹ năng: L&R 785, S160&W150) trở lên kết hợp với một trong các điểm thi HSA/APT/TSA nêu trên.
  • Thí sinh có chứng chỉ tiếng Anh quốc tế IELTS từ 5.5 hoặc TOEFL iBT từ 46 hoặc TOEIC (4 kỹ năng: L&R 785, S 160 & W150) trở lên kết hợp với điểm thi tốt nghiệp THPT 2026 của môn Toán và 01 môn khác môn tiếng Anh thuộc các tổ hợp xét tuyển của Địa học (Văn, Lý hoặc Hóa).

4.3. Chính sách ưu tiên

Thực hiện theo quy định tại khoản 3 Điều 7 Quy chế tuyển sinh trình độ đại học ban hành kèm theo Thông tư 09/2020/TT-BGDĐT ngày 07/5/2020 của Bộ GD&ĐT, thí sinh không sử dụng quyền tuyển thẳng được ưu tiên xét tuyển bằng cách cộng điểm thưởng vào tổng điểm xét tuyển của thí sinh căn cứ theo giải thí sinh đạt được. Mức ưu tiên cụ thể:

  • Giải nhất: được cộng 2,0 điểm.
  • Giải nhì: được cộng 1,5 điểm.
  • Giải ba: được cộng 1,0 điểm.

5. Học phí

  • Học phí đại học chính quy chương trình chuẩn: theo ngành/ chương trình học năm 2026 khoảng từ 20 triệu đồng - 28 triệu đồng/ năm học (dự kiến);
  • Học phí đại học chính quy các chương trình tiên tiến, chương trình chất lượng cao, chương trình chất lượng cao, chương trình định hướng ứng dụng (POHE), chương trình đào tạo bằng tiếng Anh: theo ngành/ chương trình học năm 2026 khoảng wtf 45 triệu đồng - 70 triệu đồng/ năm học (dự kiến);
  • Lộ trình tăng học phí tối đa 10% cho từng năm và thực hiện theo Nghị định số 238/NĐ-CP ngày 03/09/2025 của Chính phủ.

II. Các ngành tuyển sinh

STT Mã xét tuyển Ngành/ Chương trình Mã ngành
Chỉ tiêu
1 EP14

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

  • Logistics và Quản lý CCU tích hợp chứng chỉ Logistic quốc tế (LSIC)
7510605 100
2 7340120 Kinh doanh quốc tế 7340120 100
3 7340121 Kinh doanh thương mại 7340121 100
4 7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 7510605 100
5 7310106 Kinh tế quốc tế 7310106 50
6   Thương mại điện tử 7340122 50
7 7340122 Thương mại điện tử 7340122 50
8 POHE5

Kinh doanh thương mại

  • Quản trị kinh doanh thương mại
7340121 50
9 EP22

Kinh tế quốc tế

7310106 50
10 POHE6

Kinh doanh thương mại

  • Quản lý thị trường
7340121 50
11

EP19

Marketing

  • Công nghệ Marketing
7340115 50
12

POHE3

Marketing

  • Truyền thông Marketing
7340115 60
13

EP15

Khoa học dữ liệu

7460108 70
14

EP21

Kiểm toán

  • Kiểm toán nội bộ
7340302 50
15

EP12

Kiểm toán

  • Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (ICAEWW CFAB)
7340302 60
16

EP13

Kinh tế 

  • Kinh tế học tài chính (FE)
7310101 30
17 EP04

Kế toán

Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (ICAEW CFAB)

7340301 60
18 EP31

Tài chính – Ngân hàng

  • Thẩm định giá
7340201 50
19 7340204 Bảo hiểm 7340204 80
20 7340301 Kế toán 7340301 150
21 7340302 Kiểm toán 7340302 50
22 7310105 Kinh tế phát triển 7310105 80
23 EPP28

Quản trị nhân lực

  • Quản trị nhân lực quốc tế
7340404 40
24 7340404

Quản trị nhân lực

7340404 70
25 7340201

Tài chính - Ngân hàng

7340201 230
26 EBBA

Quản trị kinh doanh

  • Quản trị kinh doanh (E-BBA)
7340101 110
27 POHE7

Tài chính - Ngân hàng

  • Thẩm định giá
7340201 50
28 EP09

Tài chính - Ngân hàng

  • Công nghệ tài chính và Ngân hàng số
7340201 100
29 EP10

Tài chính - Ngân hàng

  • Tài chính và Đầu tư (BFI)
7340201 100
30 EP01

Quản trị kinh doanh

  • Khởi nghiệp và Phát triển kinh doanh (BBAE)
7340201 90
31 POHE1 Quản trị khách sạn 7810201 50
32 EP11

Quản trị khách sạn

  • Quản trị khác sạn quốc tế (IHME)
7810201 50
33 POHE2

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

  • Quản trị lữ hành
7810103 50
34 EP05

Quản trị kinh doanh

  • Kinh doanh số (E-BDB)
7340201  60
35 EP06

Quản trị kinh doanh

  • Phân tích kinh doanh (BA)
7340201  60
36 EP07

Quản trị kinh doanh

  • Quản trị điều hành thông minh (E-SOM)
7340201  70
37 EP08

Quản trị kinh doanh

  • Quản trị chất lượng và Đổi mới (E-MQI)
7340201  70
38 7340201

Quản trị kinh doanh

7340201 180
39

EP25

Kinh tế phát triển 

  • Phát triển quốc tế
7310105 40
40

EP26

Kinh tế

  • Công nghệ môi trường và phát triển bền vững
7310105 50
41 EP29

Toán kinh tế

  • Quản trị rủi ro định lượng
7310108 50
42 7310108

Toán kinh tế

7310108 50
43 EP02

Toán kinh tế

  • Khoa học tính toán trong Tài chính và Bảo hiểm
7310108 50
44 EP32

Thống kê kinh tế

  • Thống kê và Trí tuệ kinh doanh
7310107 50
45 7310107

Thống kế kinh tế

7310107 50
46 EP16 Trí tuệ nhân tạo 7480107 80
47 EP03

Toán kinh tế

Phân tích dữ liệu kinh tế (EDA)

  90
48 7340405 Hệ thống thông tin quản lý 7340405 100
49 7480201 Công nghệ thông tin 7480201 100
50 7480101 Khoa học máy tính 7480101 50
51 POHE4

Luật kinh tế

  • Luật kinh doanh
7380107 50
52 7380101 Luật 7380101 50
53 7380107 Luật kinh tế 7380107 80
54 7340401 Khoa học quản lý 7340401 90
55 7340403 Quản lý công 7340403 50
56 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường 7850101 50
57 7850103 Quản lý đất đai 7850103 50
58 7340116 Bất động sản 7340116 70
59 7850102 Kinh tế tài nguyên thiên nhiên 7850102 50
60 7620115 Kinh tế nông nghiệp 7620115 50
61 7620114 Kinh doanh nông nghiệp 7620114 50
62 7310104 Kinh tế đầu tư 7310104 100
63 7340409 Quản lý dự án 7340409 50
64 7320128 Quan hệ công chúng 7320108 50
65 7220201 Ngôn ngữ Anh  7220201 50
66 7810103 Quản lý du lịch và lữ hành 7810103 50
67 7810201 Quản trị khách sạn 7810201 50
68 7310101_2

Kinh tế

  • Kinh tế và quản lý nguồn nhân lực
7310101 50
69 7310101_3

Kinh tế 

  • Kinh tế và quản lý nguồn nhân lực
7310101 50
70 7480104 Hệ thống thông tin 7480104 50
71 7480202 An toàn thông tin 7480202 50
72 7340408 Quan hệ lao động 7340408 40
73 7380109  Luật thương mại quốc tế 7380109 50
74 7340115 Marketing 7340115 100
75 7310101_1

Kinh tế

  • Kinh tế học
7310101 50
76

EP20

Khoa học dữ liệu

  • Công nghệ Logistics và Quản trị chuỗi cung ứng
7460108 50
77

EP24

Kinh tế 

  • Kinh tế Y tế
7310101 40
78

EP27

Du lịch

  • Quản trị công nghiệp sáng tạo
7810101 50
79

EP23

Kinh tế số (dự kiến)

7310109 50
80

EP30

Toán ứng dụng (dự kiến)

7460112 50
81

7340205

Công nghệ tài chính (dự kiến) 7340205 50
82 EP17 Kỹ thuật phần mềm 7480103 50
83 EP18

Du lịch

  • Quản trị giải trí và sự kiện
7810101 50
84 EPMP

Kinh tế

  • Quản lý công và Chính sách (E-PMP)
7310101 70
85 TT1


Kế toán 7340301 55

Tài chính - Ngân hàng

  • Kế hoạch tài chính
7340201 55
Quản trị kinh doanh 7340101 55
86 TT2

Tài chính - Ngân hàng

  • Tài chính
7340201 220
Kinh doanh quốc tế 7340120 110
87 CLC1 Kinh tế phát triển   55

Tài chính - Ngân hàng

  • Ngân hàng
7340201 55

Công nghệ thông tin

  • Công nghệ thông tin và chuyển đổi số
7480201 55

Bảo hiểm

  • Bảo hiểm tích hợp chứng chỉ ANZIIF
7340204 55
88 CLC2 Kinh tế đầu tư 7310104 160
Quản trị nhân lực 7340404 160
Quản trị kinh doanh 7340101 105
Quan hệ công chúng 7320108 160
89 CLC3

Tài chính - Ngân hàng

  • Tài chính doanh nghiệp
7340201 325

Marketing

  • Marketing số
7340115 270

Marketing

  • Quản trị Marketing
7340115 165

Kinh doanh số

  • Quản trị Kinh doanh quốc tế
7340120 270
Kinh tế quốc tế 7310106 270
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 7510605 165
Thương mại điện tử 7340122 165
  • Kế toán

Kiểm toán tích hợp chứng chỉ ACCA

7340302 270

*Xem thêm: Các tổ hợp môn xét tuyển Đại học - Cao đẳng

C. ĐIỂM TRÚNG TUYỂN CÁC NĂM

Điểm chuẩn của trường Đại học Kinh tế Quốc dân như sau:

STT

Ngành

 Năm 2023
(Xét theo KQ thi TN THPT)
 Năm 2024
(Xét theo KQ thi TN THPT)
Năm 2025
(Xét theo KQ thi TN THPT)

1

Kế toán

27,04

27,29

27,10

2

Kiểm toán

27,20

27,79

28,38

3

Kinh tế quốc tế

27,35

27,54

28.13

4

Kinh doanh quốc tế

27,50

27,71

28,60

5

Marketing

27,55

27,78

28.12

6

Quản trị kinh doanh

27,25

27,15

27.10

7

Tài chính - Ngân hàng

27,10

27,30

27.34

8

Kinh doanh thương mại

27,35

27,57

28.00

9

Kinh tế học (ngành Kinh tế)

27,10

27,20

26.52

10

Quản trị nhân lực

27,10

27,25

27.10

11

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

26,75

26,71

26.06

12

Khoa học máy tính 

35,35

35,55

26.27

13

Hệ thống thông tin quản lý 

36,15

36,36

27,50

14

Bất động sản

26,40

26,83

25,41

15

Bảo hiểm

26,40

26,71

24,75

16

Thống kê kinh tế 

36,20

36,23

26.79

17

Toán kinh tế 

35,95

36,20

26.73

18

Kinh tế đầu tư

27,50

27,40

27.50

19

Kinh tế nông nghiệp

26,20

26,85

24,35

20

Kinh tế tài nguyên thiên nhiên 

26,35

26,87

23.50

21

Ngôn ngữ Anh 

36,50

35,60

26,51

22

Nhóm ngành Chất lượng cao CLC1

 

 

25.25
23

Nhóm ngành Chất lượng cao CLC2

 

 

26.50
24

Nhóm ngành Chất lượng cao CLC3

 

 

26,42
25

Nhóm ngành Chương trình tiên tiến TT1

 

 

24.75
26

Nhóm ngành Chương trình tiên tiến TT2

 

 

25.50
27

Kinh tế phát triển 

27,35

27,20

26.77

28

Khoa học quản lý

27,05

27,10

26.06

29

Quản lý công

26,75

26,96

25.42

30

Quản lý tài nguyên và môi trường 

26,40

26,76

24.17

31

Luật

26,60

26,91

25.96

32

Luật kinh tế 

26,85

27,05

26,75

33

Luật kinh doanh

 

 

25,50

34 Luật thương mại quốc tế

 

 

26.44

35

Quản lý đất đai

26,55

26,85

24.38

36

Công nghệ thông tin 

35,30

35,17

25,89

37

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

27,40

27,89

28.61

38

Thương mại điện tử

27,65

28,02

28.83

39

Quản lý dự án

27,15

27,15

26.63

40

Quan hệ công chúng

27,20

28,18

28,07

41

Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh (BBAE)/ Ngành QTKD

36,10

36,25

24,92

42

Định phí Bảo hiểm & Quản trị rủi ro (Actuary)

26,45

26,57

25,50

43

Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (ICAEW CFAB)

26,90

27,20

25.90

44

Kinh doanh số (E-BDB) / Ngành QTKD

26,85

27,00

26.40

45

Phân tích kinh doanh (BA)/ Ngành QTKD

27,15

27,48

27,50

46

Quản trị điều hành thông minh (E-SOM)/ Ngành QTKD

26,65

26,96

25.10

47

Quản trị chất lượng và Đổi mới (E-MQI)/ Ngành QTKD

26,60

26,86

24,20

48

Công nghệ tài chính (BFT) / Ngành TC-NH 

26,75

26,96

26,29

49

Quản trị khách sạn quốc tế (IHME) 

35,65

35,65

24.25

50

Quản trị khách sạn - Mã POHE1

 

 

25.61

51

Quản lý công và chính sách (E-PMP)

26,10

26,70

23

52

Quản trị kinh doanh (E-BBA)

27,10

27,01

25,64

53

Kinh tế học tài chính (FE)/ Ngành Kinh tế

26,96

25,41

54

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng tích hợp chứng chỉ quốc tế (LSIC) 

36,40

36,42

27.69

55

Kinh tế và quản lý đô thị (ngành Kinh tế)

27,05

27,01

25.80

56

Kinh tế và quản lý nguồn nhân lực (ngành Kinh tế)

27,15

27,34

26.79

57

Kinh doanh nông nghiệp

26,60

26,85

23,75

58

Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (AUD-ICAEW)

 

27,45

27,25

59

Quản trị lữ hành 

35,65

35,75

24.64

60

Truyền thông Marketing 

37,10

37,49

27,61

61

Quản trị kinh doanh thương mại 

36,85

36,59

26.29

62

Quản lý thị trường 

35,65

35,88

24.66

63

Thẩm định giá

35,85

36,05

24.55

64

Hệ thống thông tin 

 

35,94

26,38

65

An toàn thông tin 

 

35,00

25,59

66

Tài chính và Đầu tư (BFI)/ Ngành Tài chính-Ngân hàng 

 

36,36

26.27

67

Khoa học dữ liệu 

 

35,46

26.13

68

Trí tuệ nhân tạo 

 

34,50

25.44

69

Kỹ thuật phần mềm 

 

34,06

24.70

70

Quản trị giải trí và sự kiện 

 

36,55

25.89

71

Quản trị khách sạn

 

35,80

26.25

72 Phân tích dữ liệu kinh tế (EDA)

 

 

26.78

73 Quan hệ lao động

 

 

25

* Ghi chú:

  • Điểm chuẩn trúng tuyển là điểm quy đổi tương đương giữa các phương thức xét tuyển, tổ hợp xét tuyển thang điểm 30 theo điểm TN THPT năm 2025.
  • Điểm chuẩn trúng tuyển áp dụng đối với tất cả các phương thức xét tuyển.

D. MỘT SỐ HÌNH ẢNH

Trường Đại học Kinh tế Quốc dân
Khôn viên Trường Đại học Kinh tế Quốc dân
Thư viện Trường Đại học Kinh tế Quốc dân

 

Khi có yêu cầu thay đổi, cập nhật nội dung trong bài viết này, Nhà trường vui lòng gửi mail tới: [email protected]

Thông tin liên hệ
DMCA.com Protection Status
Giới thiệu | Bản quyền thông tin | Chính sách bảo mật