CỔNG THÔNG TIN TUYỂN SINH ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG LỚN NHẤT VIỆT NAM

Đại học Kiến trúc Thành phố Hồ Chí Minh

Cập nhật: 12/03/2026

A. GIỚI THIỆU

  • Tên trường: Đại học Kiến trúc Thành phố Hồ Chí Minh
  • Tên tiếng Anh: University of Architecture Ho Chi Minh City (UAH)
  • Mã trường: KTS
  • Loại trường: Công lập
  • Hệ đào tạo: Đại học - Sau Đại học - Tại chức - Liên kết quốc tế
  • Địa chỉ: Số 196 Pasteur, phường Xuân Hòa, Thành phố Hồ Chí Minh
  • SĐT: (08).38.222.748
  • Email: [email protected]
  • Website: http://www.uah.edu.vn/
  • Facebook: www.facebook.com/truongdaihockientructphochiminh.uah/  

B. THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2026

I. Thông tin chung

1. Thời gian xét tuyển

Năm 2026, Trường Đại học Kiến trúc Tp. Hồ Chí Minh tổ chức duy nhất 01 đợt thi các môn năng khiếu, gồm môn Vẽ Mỹ thuật và Vẽ Trang trí màu:

  • Thời gian đăng ký: từ 01/04 đến 29/04/2026;
  • Ngày thi: dự kiến ngày 30 - 31/05/2026;
  • Địa điểm thi: Tại Tp. Hồ Chí Minh

Thời gian đăng ký thông tin xét tuyển ngoài dữ liệu của Bộ GD&ĐT:

  • Thời gian đăng ký Thông tin xét tuyển trực tuyến: từ ngày 01/06 đến 21/06/2026;
  • Thời gian nộp hồ sơ Thông tin xét tuyển bản giấy: từ ngày 22/06 đến 16h30 ngày 26/06/2026.

2. Đối tượng tuyển sinh

  • Tất cả các thí sinh tốt nghiệp Trung học phổ thông.

3. Phạm vi tuyển sinh

  • Tuyển sinh trong cả nước.

4. Phương thức tuyển sinh

4.1. Phương thức xét tuyển

Năm 2026, Trường Đại học Kiến trúc TP. HCM cơ sở Đà Lạt áp dụng những phương thức xét tuyển: 

  • Phương thức 1: Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT;
  • Phương thức 2: Xét tuyển theo KQ của kỳ thi TN THPT 2026;
  • Phương thức 3: Xét tuyển dựa vào kết quả kỳ thi ĐGNL 2026 tại ĐHQG Tp. Hồ Chí Minh;
  • Phương thức 4: Xét tuyển đối với các thí sinh TN THPT tại các trường THPT có đào tạo lớp chuyên, năng khiếu trong cả nước.

4.2 Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện nhận hồ sơ ĐKXT

  • Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào nhà trường sẽ thông báo cụ thể trên website.

5. Học phí

Học phí dự kiến đại học hệ chính quy khóa 2023, học kỳ 1 năm học 2023 - 2024 tại tất cả các cơ sở đào tạo của Trường được tính theo số lượng tín chỉ theo ngành và chương trình đào tạo như sau:

STT Ngành học Mã ngành Đơn giá (VNĐ/ Tín chỉ) Số Tín chỉ Học phí (VNĐ)
1 Ngành Kiến trúc hệ vừa làm vừa học 7580101 780.000 16 12.480.000
2 Ngành Kỹ thuật xây dựng hệ vừa làm vừa học (5 năm) 7580201 780.000 15 11.700.000

II. Các ngành tuyển sinh

STT Ngành Mã ngành Tổ hợp xét tuyển Ghi chú
I Tại TP. Hồ Chí Minh  
1
7580201
A00, A01, C01  
2
Kỹ thuật xây dựng
7580201QT
 
3
(Chuyên ngành Cấp thoát nước - Năng lượng - Thông tin - Giao thông - San nền)
7580210
A00, D01, D07  
4
Kỹ thuật cơ sở hạ tầng
(Chuyên ngành: Cấp thoát nước - Môi trường)
7580210QT
 
5
7580302
A00, A01, C01  
6
7580101 V00, V01, V02  
7
Kiến trúc
7580101QT
 
8
7580105
V00, V01, V02  
9
Quy hoạch vùng và đô thị
7580105QT
 
10
7580102
V00, V01, V02  
11
7580108
V00, V01, V02  
12
Thiết kế nội thất
7580108QT
 
13
7210110
V00, V01, V02  
14
7210402
H01, H02  
15
7210403
H01, H06  
16
Thiết kế đồ họa
7210403QT
 
17
7210404
H01, H06  
18
Thiết kế đô thị
(Chương trình tiên tiến)
Có yêu cầu năng lực tiếng Anh đầu vào
7580199
V00, V01, V02  

*Xem thêm: Các tổ hợp môn xét tuyển Đại học - Cao đẳng

C. ĐIỂM TRÚNG TUYỂN CÁC NĂM

Điể chuẩn của trường Đại học Kiến trúc Thành phố Hồ Chí Minh như sau:

STT

Ngành

Năm 2023 Năm 2024 Năm 2025

Xét KQ thi THPT

Xét KQ thi THPT

Xét KQ thi THPT

1

Kỹ thuật xây dựng

20,95

21,20

19.60

2

Kỹ thuật cơ sở hạ tầng

15,00

18,80

18.80

3

Quản lý xây dựng

21,20

22,50

20.50

4

Kiến trúc

24,64

24,09

22.18

5

Quy hoạch vùng và đô thị

23,54

23,12

20.64

6

Kiến trúc cảnh quan

23,95

23,40

21.04

7

Thiết kế nội thất

24,61

23,91

21.77

8

Mỹ thuật đô thị

23,45

22,76

20.57

9

Thiết kế công nghiệp

24,57

24,72

23.20

10

Thiết kế đồ họa

25,69

25,52

24.43

11

Thiết kế thời trang

24,70

24,81

23.57

12

Kỹ thuật xây dựng (Chất lượng cao)

21,10

21,20

20.10

13

Quy hoạch vùng và đô thị (Chất lượng cao)

22,37

22,32

20.18

14

Kiến trúc (Chất lượng cao)

24,18

23,68

22.11

15

Thiết kế đô thị (Chương trình tiên tiến)

20,86

21,39

17.01

D. MỘT SỐ HÌNH ẢNH

Trường Đại học Kiến trúc Thành phố Hồ Chí Minh

 

Khi có yêu cầu thay đổi, cập nhật nội dung trong bài viết này, Nhà trường vui lòng gửi mail tới: [email protected]

Thông tin liên hệ
DMCA.com Protection Status
Giới thiệu | Bản quyền thông tin | Chính sách bảo mật