CỔNG THÔNG TIN TUYỂN SINH ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG LỚN NHẤT VIỆT NAM

Đại học Kiến trúc Đà Nẵng

Cập nhật: 11/03/2026

A. GIỚI THIỆU

B. THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2026

I. Thông tin chung

1. Thời gian xét tuyển

  • Đợt 1: Từ ngày 02/07 đến 14/07/2026;
  • Đợt 2: Từ ngày 22/08/2026.

2. Đối tượng tuyển sinh

  • Thí sinh tốt nghiệp THPT hoặc tương đương.

3. Phạm vi tuyển sinh

  • Tuyển sinh trong cả nước.

4. Phương thức tuyển sinh

4.1. Phương thức xét tuyển

Trường tổ chức xét tuyển vào đại học theo các phương thức sau:

  • Phương thức 1: Xét tuyển kết quả thi TN THPT 2026;
  • Phương thức 2: Kết hợp kết quả thi TN & Điểm thi năng khiếu;
  • Phương thức 3: Xét tuyển theo kết quả cấp THPT (học bạ);
  • Phương thức 4: Kết hợp kết quả học tập cấp THPT (học bạ) & điểm thi năng khiếu.

4.2. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện nhận hồ sơ ĐKXT

* Đối với phương thức 100 & 405 

  • Sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT: Sau khi có kết quả Kỳ thi tốt nghiệp THPT, Nhà trường sẽ công bố ngưỡng điểm đảm bảo chất lượng đầu vào. 

* Đối với phương thức 200 & 406

  • Điểm nhận hồ sơ xét tuyển đối với phương thức xét tuyển theo kết quả học tập THPT ≥ 18 điểm (bao gồm cả điểm ưu tiên khu vực, đối tượng).
  • Tổng điểm 3 môn thi tốt nghiệp THPT tương ứng (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) ≥ 15 điểm

Đối với các tổ hợp có môn Vẽ mỹ thuật: Điểm môn Vẽ mỹ thuật; Bố cục màu ≥ 4.0

5. Học phí

  • Học phí năm học 2023-2024 xem chi tiết TẠI ĐÂY.

II. Các ngành tuyển sinh

STT Ngành đào tạo Tổ hợp môn xét tuyển Ghi chú
1

A01, X06, X07, X26, X27

V00, V01, V02, V03, V04

 
2 V00, V01, V02, V03, V04, H00  
3 A00, A01, B00, D01, X06, X07, X26, X27  
4 D01, A01, D14, D15, X06, X07, X26, X27  

*Xem thêm: Các tổ hợp môn xét tuyển Đại học - Cao đẳng

C. ĐIỂM TRÚNG TUYỂN CÁC NĂM

Điểm chuẩn của trường Đại học Kiến trúc Đà Nẵng như sau:

STT

Ngành

Năm 2023 Năm 2024 Năm 2025

Xét KQ thi TN THPT

Xét học bạ

Xét KQ thi TN THPT

Xét học bạ

Xét KQ thi THPT

1

Kiến trúc

20

V00, V01, V02, 5K1, 121: 19,00

A01, 5K2, 122: 21,00

20,00 19.00 16.00

2

Thiết kế đồ họa

23,00 V00, V01, V02, 5K1, 121: 21,50 23,00 20.00 18.00
3

Thiết kế nội thất

20,00

V00, V01, V02, 5K1, 121: 19,00

A01, 5K2, 122: 21,00

20,00

19.00

16.00

4

Kỹ thuật xây dựng

17,00 A00, A01, B00, D01, 5K2, 122: 19,00 17,00 19.00 16.00

5

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

17,00 A00, A01, B00, D01, 5K2, 122: 19,00 17,00 19.00 16.00
6

Quản lý Xây dựng

17,00 A00, A01, B00, D01, 5K2, 122: 19,00 17,00 19.00 16.00
7

Công nghệ thông tin

23,00 A00, A01, B00, D01, 5K2, 122: 19,50 23,00 19.00 16.00
8

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

17,00 A00, A01, B00, D01, 5K2, 122: 19,00 17,00 19.00 16.00
9

Kế toán

17,00 A00, A01, B00, D01, 5K2, 122: 19,00 17,00 19.00 16.00
10

Tài chính - Ngân hàng

17,00 A00, A01, B00, D01, 5K2, 122: 19,00 17,00 19.00 16.00
11

Quản trị kinh doanh

17,00 A00, A01, B00, D01, 5K2, 122: 19,00 17,00 19.00 16.00
12

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

17,00 A00, A01, B00, D01, 5K2, 122: 19,00 17,00 19.00 16.00
13

Ngôn ngữ Anh

17,00 D01, A01, D14, D15: 19,00 17,00 19.00 16.00
14

Ngôn ngữ Trung Quốc

21,00

D01, A01, D14, D15: 19,50

21,00

19.00

16.00

15 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 17,00 A00, A01, B00, D01, 5K2, 122: 19,00 17,00 19.00 16.00
16 Quản trị khách sạn 17,00 A00, A01, B00, D01, 5K2, 122: 19,00 17,00 19.00 16.00

D. MỘT SỐ HÌNH ẢNH

Trường Đại học Kiến trúc Đà Nẵng

Thư viện trường Đại học Kiến trúc Đà Nẵng

 

Khi có yêu cầu thay đổi, cập nhật nội dung trong bài viết này, Nhà trường vui lòng gửi mail tới: [email protected]

Thông tin liên hệ
DMCA.com Protection Status
Giới thiệu | Bản quyền thông tin | Chính sách bảo mật