1. Thời gian xét tuyển
2. Đối tượng tuyển sinh
3. Phạm vi tuyển sinh
4. Phương thức tuyển sinh
4.1. Phương thức xét tuyển
Xét tuyển theo 5 phương thức sau:
4.2. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện ĐKXT
5. Học phí
| STT | Tên ngành | Mã ngành | Tổ hợp môn xét tuyển | Chỉ tiêu dự kiến |
| 1 | Giáo dục Mầm non | 7140201 | ||
| 2 | Giáo dục Tiểu học | 7140202 | ||
| 3 | Giáo dục Thể chất | 7140206 | ||
| 4 | Sư phạm Toán học | 7140209 | ||
| 5 | Sư phạm Ngữ văn | 7140217 | ||
|
6 |
7140231 | |||
| 7 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | ||
| 8 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | ||
|
9 |
|
7310101 | ||
| 10 |
|
7340101 | ||
|
11 |
Thương mại điện tử | 7340122 | ||
| 12 |
|
7340201 | ||
|
13 |
|
7340301 | ||
|
14 |
|
7480201 | ||
|
15 |
|
7510103 | ||
|
16 |
7510202 | |||
|
17 |
7510203 | |||
|
18 |
Công nghệ kỹ thuật điện, Điện tử
|
7510301 | ||
|
19 |
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
|
7510303 | ||
|
20 |
Kiến trúc | 7580101 | ||
| 21 | Công tác xã hội | 7760101 | ||
| 22 |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
|
7810103 | ||
| 23 | Luật | 7380101 | ||
| 24 | Marketing
|
7340115 | ||
| 25 | Văn học | 722903 | ||
| 26 |
Tâm lý học |
|||
| 27 | Đông phương học Dự kiến tuyển sinh 2026 |
*Xem thêm: Các tổ hợp môn xét tuyển Đại học - Cao đẳng
Điểm chuẩn của Trường Đại học Hải Phòng như sau:
|
STT |
Ngành |
Chuyên ngành |
Năm 2023 |
Năm 2024 |
Năm 2025 |
|
|
Xét KQ thi THPT |
Xét học bạ |
Xét KQ thi THPT |
Xét KQ thi THPT |
|||
|
I |
Chương trình chuẩn | |||||
|
1 |
Giáo dục Mầm non |
|
19,00 |
x |
21,50 | 22.75 |
|
2 |
Giáo dục Tiểu học |
|
22,00 |
x |
24,50 |
24.50 |
|
3 |
Giáo dục Thể chất * |
|
22,00 |
20,00 |
29,00 |
33.25 |
|
4 |
Sư phạm Toán học |
|
23,50 |
x |
25,75 |
25.00 |
|
5 |
Sư phạm Ngữ văn |
|
23,50 |
x |
26,50 |
26.00 |
|
6 |
Sư phạm Tiếng Anh * |
|
30,50 |
x |
33,50 |
32.00 |
| 7 |
Ngôn ngữ Anh * |
|
24,00 |
x |
28,25 |
26.50 |
| 8 |
Ngôn ngữ Trung Quốc * |
|
27,50 |
x |
31,00 |
27.00 |
| 9 |
Kinh tế |
Kinh tế ngoại thương |
17,00 |
21,00 |
20,50 |
22.50 |
|
Quản lý kinh tế |
22.00 |
|||||
|
Logistics và vận tải đa phương thức |
23.00 |
|||||
| 10 |
Quản trị kinh doanh |
Quản trị tài chính kế toán |
17,00 |
21,00 |
20,00 |
22.00 |
| 11 |
Tài chính - Ngân hàng |
Tài chính doanh nghiệp
|
15,00 |
16,50 |
19,50 |
19.25 |
| 12 |
Kế toán |
Kế toán doanh nghiệp |
15,00 |
17,00 |
20,00 |
20.50 |
|
Kế toán - Kiểm toán |
21.25 |
|||||
| 13 |
Công nghệ thông tin |
Trí tuệ nhân tạo và Khoa học dữ liệu |
21,50 |
24,50 |
19,00 |
20.00 |
| 14 |
Công nghệ kỹ thuật xây dựng |
Xây dựng dân dụng và công nghiệp |
15,00 |
16,50 |
17,00 |
17.00 |
| 15 |
Công nghệ chế tạo máy |
|
15,00 |
16,50 |
17,00 |
18.50 |
| 16 |
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử |
|
15,00 |
16,50 |
18,00 |
19.25 |
| 17 |
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử |
Điện công nghiệp và dân dụng |
16,00 |
20,00 |
18,00 |
18.50 |
| 18 |
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa |
Điện tự động công nghiệp
|
16,00 |
20,00 |
17,00 |
19.25 |
| 19 |
Kiến trúc |
|
15,00 |
16,50 |
17,00 |
17.25 |
| 20 |
Công tác xã hội |
|
15,00 |
16,50 |
17,00 |
22.00 |
| 21 |
Thương mại điện tử |
|
15,00 |
19,00 |
19,00 |
22.00 |
| 22 |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành |
16,00 |
19,00 |
23,50 |
24.00 |
| 23 |
Quản trị lữ hành, khách sạn |
|
|
|
|
23.50 |
| 24 |
Hướng dẫn du lịch |
|
|
|
|
22.25 |
| 25 |
Luật |
|
|
|
24,50 |
24.50 |
|
26 |
Marketing |
Marketing số |
|
|
|
22.00 |
|
II |
Chương trình chất lượng cao | |||||
|
1 |
Kinh tế |
Logisstics và vận tải đa phương tiện |
|
|
|
23.50 |
|
2 |
Quản trị kinh doanh |
Kinh doanh số và đổi mới sáng tạo |
|
|
|
20.25 |
|
3 |
Kế toán |
Kế toán doanh nghiệp theo định hướng ACCA |
|
|
|
19.00 |
|
4 |
Công nghệ thông tin |
Thiết kế game và Multimedia |
|
|
|
20.00 |
|
5 |
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử |
Công nghệ điện tử, vi mạch và bán dẫn |
|
|
|
19.25 |

Khi có yêu cầu thay đổi, cập nhật nội dung trong bài viết này, Nhà trường vui lòng gửi mail tới: [email protected]