CỔNG THÔNG TIN TUYỂN SINH ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG LỚN NHẤT VIỆT NAM

Đại học Hạ Long

Cập nhật: 10/03/2026

A. GIỚI THIỆU

B. THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2026

I. Thông tin chung

1. Thời gian xét tuyển

  • Đối với PT1: Thực hiện theo thời gian quy định của Bộ GD&ĐT.
  • Đối với PT2, PT3, PT4, PT5:
    • Đợt 1: Từ ngày 01/3/2026 đến 17h00’ ngày 30/6/2026;
    • Đợt 2: Từ ngày 01/7/2026 đến 17h00’ ngày 31/7/2026;
    • Đợt 3: Từ ngày 01/8/2026 đến 17h00’ ngày 31/8/2026.

2. Đối tượng tuyển sinh

  • Thí sinh đã tốt nghiệp THPT hoặc tương đương.

3. Phạm vi tuyển sinh

  • Tuyển sinh trong toàn quốc.

4. Phương thức tuyển sinh

4.1. Phương thức xét tuyển

  • Phương thức 1: Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026;
  • Phương thức 2: Xét kết quả học tập cấp THPT (học bạ);
  • Phương thức 3: Xét kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT với điểm thi năng khiếu;
  • Phương thức 4: Xét kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT với chứng chỉ quốc tế;
  • Phương thức 5: Sử dụng kết quả thi đánh giá năng lực của Trường Đại học Sư phạm Hà Nội để xét tuyển.

4.2. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện ĐKXT

a. Phương thức 1: Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026

  • Đối với các ngành ngoài sư phạm: Tổng điểm 03 môn kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026 theo tổ hợp môn xét tuyển đạt tối thiểu 15 điểm theo thang điểm 30 đã bao gồm điểm ưu tiên nếu có (không nhân hệ số). Tổ hợp môn xét tuyển có môn ngoại ngữ thì môn ngoại ngữ nhân hệ số 2;
  • Đối với các ngành sư phạm: Theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

b. Phương thức 2: Xét kết quả học tập cấp THPT (học bạ)

* Đối với các ngành ngoài sư phạm

Tổng điểm 03 môn dựa trên kết quả học tập cấp THPT (học bạ) theo tổ hợp môn xét tuyển đạt tối thiểu 18 điểm theo thang điểm 30 đã cộng điểm ưu tiên.

Tổng điểm 03 môn thi kỳ thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt tối thiểu 15,00 điểm theo thang điểm 30 (Không áp dụng đối với thí sinh tốt nghiệp THPT từ năm 2025 trở về trước). Riêng tổ hợp môn xét tuyển có môn ngoại ngữ thì môn ngoại ngữ nhân hệ số 2;

* Đối với các ngành sư phạm

  • Không áp dụng phương thức này

c. Phương thức 3: Xét kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT với điểm thi năng khiếu

* Đối với ngành Sư phạm Âm nhạc

  • Tổng điểm môn Ngữ văn và các môn năng khiếu đạt từ 19 điểm trở lên (đã cộng điểm ưu tiên).
  • Tổng điểm điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT năm 2026 đạt 16,50 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT năm 2026 từ 6,50 trở lên (không áp dụng điều kiện trên đối với thí sinh tốt nghiệp từ năm 2025 trở về trước); Xếp loại học lực cả năm lớp 12 đạt từ khá trở lên.

* Đối với ngành Giáo dục Mầm non

  • Theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
  • Tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT năm 2026 theo tổ hợp xét tuyển hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác đạt 18,00 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT năm 2026 từ 8,50 trở lên (không áp dụng điều kiện trên đối với thí sinh tốt nghiệp từ năm 2025 trở về trước); Xếp loại học lực cả năm lớp 12 đạt từ giỏi (tốt) trở lên.

d. Phương thức 4: Xét kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT với chứng chỉ quốc tế

* Đối với các ngành ngoài sư phạm

  • Tổng điểm các môn Ngữ văn, Toán và điểm quy đổi chứng chỉ ngoại ngữ đạt từ 20 điểm trở lên (đã cộng điểm ưu tiên).
  • Tổng điểm 03 môn thi kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026 theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt tối thiểu 15,00 điểm theo thang điểm 30 (không áp dụng đối với thí sinh tốt nghiệp THPT từ năm 2025 trở về trước).

* Đối với ngành sư phạm (không bao gồm các ngành Sư phạm Âm nhạc, Giáo dục Mầm non):

  • Theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
  • Tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT năm 2026 theo tổ hợp xét tuyển hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác đạt 18,00 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT năm 2026 từ 8,50 trở lên (không áp dụng đối với thí sinh tốt nghiệp từ năm 2025 trở về trước); Xếp loại học lực cả năm lớp 12 đạt từ giỏi (tốt) trở lên.

e. Phương thức 5: Sử dụng kết quả thi đánh giá năng lực của Trường Đại học Sư phạm Hà Nội để xét tuyển

  • Theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
  • Tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT năm 2026 theo tổ hợp xét tuyển hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác đạt 18,00 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT năm 2026 từ 8,50 trở lên (không áp dụng đối với thí sinh tốt nghiệp từ năm 2025 trở về trước); Xếp loại học lực cả năm lớp 12 đạt từ giỏi (tốt) trở lên.

5. Học phí

Mức học phí của trường Đại học Hạ Long như sau:

Đơn vị: 1.000 đồng/ tháng/ sinh viên

Các ngành đào tạo

Năm 2019 - 2020

Năm 2020 - 2021
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành; Khoa học máy tính; Quản trị khách sạn; Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống.

845

935
Ngôn ngữ Anh; Ngôn ngữ Trung Quốc; Ngôn ngữ Nhật Bản; Quản lý văn học; Nuôi trồng thủy sản; Quản lý tài nguyên và môi trường.

710

780

II. Các ngành tuyển sinh

STT Ngành đào tạo Mã ngành Tổ hợp môn xét tuyển Chỉ tiêu
1

Du lịch

  • Du lịch và dịch vụ hàng không
7810101 D01
D14
D15
C00
C04
X78
A01
D07
120
2

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

  • Quản trị lữ hành;
  • Du lịch Mice;
  • Hướng dẫn du lịch;
7810103 A00
A01
D01
D10
D04
C00
D14
D45
420
3 Quản trị khách sạn 7810201 A00
A01
D01
D10
C04
X01
C03
D11
180
4 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống 7810202 C04
C03
D01
C00
X74
X01
X78
D15
170
5 Quản trị kinh doanh 7340101 A00
A01
D10
X21
X01
C01
C04
D01
240
6 Kế toán 7340301 A00
A01
D10
X21
X01
C01
C04
D01
160
7 Ngôn ngữ Anh 7220201 A01
D01
D15
X78
D10
D45
X25
D14
200
8 Ngôn ngữ Trung Quốc 7220204 A01
D01
D04
D15
D45
X78
X90
D14
450
9 Ngôn ngữ Nhật 7220209 A01
D01
D06
D15
X78
X25
D10
D14
80
10 Ngôn ngữ Hàn Quốc 7220210 AH1
A01
D01
DD2
D15
X78
Y03
D14
120
11

Quản lý văn hóa

  • Văn hóa du lịch;
  • Tổ chức sự kiện;
7229042 C00
C03
C04
D01
D14
D15
D65
X70
120
12 Công nghệ thông tin 7480201 A00
A01
D01
D07
C01
C02
X02
X06
250
13 Khoa học máy tính 7480101 A00
A01
D01
D07
C01
C02
X02
X06
50
14 Thiết kế đồ họa 7210403 A00
A01
C01
C03
C04
D01
X01
X02
100
15 Giáo dục Mầm non 7140201 C00
C03
C04
X04
X70
X73
X74
M09
120
16 Giáo dục Tiểu học 7140202 B03
C01
C02
C03
C04
D01
D04
X01
160
17 Sư phạm Ngữ văn 7140217 C00
C04
D01
D14
D15
X70
X74
X78
40
18 Sư phạm Khoa học tự nhiên 7140247 A00
B00
A02
A01
D07
C01
C02
40
19 Sư phạm Tiếng Anh 7140231 D01
D10
D09
D15
D14
80
21 Sư phạm Tin học 7140210 A00
A01
D01
D07
C01
C02
X02
X06
40
22 Sư phạm Toán học 7140209 A00
B00
A01
A04
D07
D01
C01
C02
80
23 Sư phạm Âm nhạc 7140221 Văn – Hát - Thẩm âm Tiết tấu 40
24

Văn học

  • Văn báo chí truyền thông
7229030 C00
C04
D01
D14
D15
X70
X74
X78
60
25

Quản lý tài nguyên và môi trường

  • Quản lý tài nguyên & môi trường;
  • Quản lý tài nguyên kinh tế biển;
7850101 A00
B00
B02
D01
D10
X01
X21
X25
60
26 Nuôi trồng thủy sản 7620301 A00
B00
B02
C02
C04
D01
D10
X01
40
         
27 Marketing 7340115 A00
A01
D10
X21
X01
C01
C04
D01
100

*Xem thêm: Các tổ hợp môn xét tuyển Đại học - Cao đẳng

C. ĐIỂM TRÚNG TUYỂN CÁC NĂM

Điểm chuẩn của trường Đại học Hạ Long như sau:

STT

Ngành học

Năm 2023

Năm 2024

Năm 2025

Xét KQ thi THPT

Xét KQ thi THPT

Xét KQ thi THPT

Xét học bạ

1

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

15,00 15,00 20.00 22.15

2

Quản trị khách sạn

15,00 15,00 16.00 19.00

3

Công nghệ thông tin

15,00 15,00 15.00 18.00
4

Ngôn ngữ Anh

15,00 15,00 16.25 19.50

5

Ngôn ngữ Trung Quốc

18,00 22,50 22.50 24.00

6

Ngôn ngữ Nhật

15,00 15,00 15.00 18.00

7

Ngôn ngữ Hàn Quốc

15,00 15,00 15.00 18.00

8

Nuôi trồng thủy sản

15,00

15,00

15.00

18.00

9

Quản lý tài nguyên và môi trường

15,00

15,00

15.00

18.00

10

Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống

15,00 15,00 16.00 19.00

11

Khoa học máy tính

15,00 15,00 15.00 18.00
12

Giáo dục Tiểu học

23,00 25,95 24.00 -
13

Giáo dục Mầm non (Hệ cao đẳng)

20,00 26,60 26.28 -
14

Quản trị kinh doanh

15,00 15,00 16.00 19.00
15

Thiết kế đồ họa

15,00 15,00 15.00 18.00
16

Kế toán

  15,00 16.00 19.00
17

Sư phạm Tin học

  19,00 21.75 -
18

Sư phạm Ngữ văn

  26,90 27.32 -
19

Sư phạm tiếng Anh

  25,20 23.60 -
20

Sư phạm Khoa học tự nhiên

  19,50 22.52 -
21

Sư phạm Toán học

    23.30 -
22

Sư phạm Âm nhạc

   

19.00

Điểm thi THPT kết hợp với điểm thi năng khiếu

23 Văn học (Văn báo chí truyền thông)    

16.5

19.00

24 Quản lý văn hóa    

17.00

19.50

25 Du lịch và Dịch vụ hàng không    

17.00

19.50

26 Giáo dục Mầm non (Hệ cao đẳng)    

25.07

-

D. MỘT SỐ HÌNH ẢNH

Trường Đại học Hạ Long
Nhà hiệu bộ trường Đại học Hạ Long
Toàn cảnh trường Đại học Hạ Long từ trên cao

 

Khi có yêu cầu thay đổi, cập nhật nội dung trong bài viết này, Nhà trường vui lòng gửi mail tới: [email protected]

Thông tin liên hệ
DMCA.com Protection Status
Giới thiệu | Bản quyền thông tin | Chính sách bảo mật