1. Thời gian xét tuyển
2. Đối tượng tuyển sinh
3. Phạm vi tuyển sinh
4. Phương thức tuyển sinh
4.1. Phương thức xét tuyển
Lưu ý:
4.2. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện nhận ĐKXT
5. Chính sách ưu tiên của Trường
6. Học phí
| STT |
Tên ngành |
Mã ngành |
Tổ hợp xét tuyển | Chỉ tiêu |
| I | CÁC NGÀNH SƯ PHẠM TRÌNH ĐỘ ĐẠI HỌC |
|||
| 1 | Giáo dục Mầm non |
7140201 |
X70, X74, X01, M05, M00 | 450 |
| 2 | Giáo dục Tiểu học |
7140202 |
C03, C01, C04, B03, D01 | 800 |
| 3 | Giáo dục Chính trị |
7140205 |
C00, X70, D01, X01, X74, D14 | 70 |
| 4 | Giáo dục Thể chất |
7140206 |
T06, T00, T03, T01, T15, T02 | 115 |
|
5 |
Có 02 chuyên ngành:
|
7140209 |
A00, A01, A02, C02, D01, C01 | 115 |
| 6 | Sư phạm Tin học |
7140210 |
X06, A00, X02, A01, C01, D01 | 205 |
| 7 | Sư phạm Vật lý |
7140211 |
X06, A02, A00, X07, A01, C01 | 70 |
| 8 | Sư phạm Hóa học |
7140212 |
X10, A00, B00, D07, X11, C02 | 70 |
| 9 | Sư phạm Sinh học |
7140213 |
X14, B00, X16, A02, D08, B03 | 70 |
| 10 | Sư phạm Ngữ văn |
7140217 |
C00, C03, X70, X74, C04, D14, D15 | 115 |
| 11 | Sư phạm Lịch sử |
7140218 |
A07, C00, C03, D09, X70, D14 | 70 |
| 12 | Sư phạm Địa lý |
7140219 |
A07, C00, X74, C04, D10, D15 | 70 |
| 13 | Sư phạm Âm nhạc |
7140221 |
N00, N01 | 115 |
| 14 | Sư phạm Mỹ thuật |
7140222 |
H00, H07 | 115 |
| 15 | Sư phạm Tiếng Anh |
7140231 |
D14, D01, D15, D13 | 340 |
| 16 | Sư phạm Công nghệ |
7140246 |
X07, A00, X08, X27, A02, X03, X28, X04, A01 | 60 |
|
17 |
7140247 |
A00, B00, A02, D07, A01, B08 | 300 | |
|
18 |
Sư phạm Lịch sử và Địa lý |
7140249 |
C00, X70, D15, X74, D14, C03, C04 | 120 |
|
19 |
Giáo dục Công dân |
7140204 |
C00, X70, D01, X01, X74, D14 | 70 |
|
|
Sư phạm tiếng Trung Quốc |
7140234 |
D14, D01, D15, D45, D04, D65 | 60 |
| II | CÁC NGÀNH NGOÀI SƯ PHẠM | |||
|
1 |
(Hướng dẫn viên du lịch; Quản lý nhà hàng và khách sạn) |
7310630 |
C00, X70, C04, C03, X74, D01 | 110 |
|
2 |
Có 03 chuyên ngành:
|
7220201 |
D14, D01, D15, D13 | 250 |
| 3 |
Có 02 chuyên ngành
|
7220204 |
C00, C03, C04, D01, D14, D15 | 250 |
| 4 |
(Tổ chức sự kiện) |
7229042 |
C00, C03, X70, X74, C04, D14 | 70 |
| 5 |
Có 02 chuyên ngành
|
7340101 |
X01, A00, D10, D01, A01 | 180 |
| 6 |
Có 02 chuyên ngành:
|
7340201 |
X01, A00, D10, D01, A01 | 140 |
| 7 |
Có 02 chuyên ngành:
|
7340301 |
X01, A00, D10, D01, A01 | 200 |
|
8 |
(Môi trường; An toàn sức khỏe môi trường) |
7440301 |
B03, C02, B00, B08, A00, D07 | 50 |
|
9 |
Có 02 chuyên ngành:
|
7480101 |
C01, D01, X02, A00, A01, A02 | 100 |
|
10 |
( Bảo vệ thực vật; Trồng trọt; Chăn nuôi thú y và thủy sản) |
7620109 |
B03, A00, C02, B00, D08, D07 | 50 |
| 11 | Nuôi trồng thủy sản |
7620301 |
B03, A00, C02, B00, D08, D07 | 90 |
| 12 | Công tác xã hội |
7760101 |
C00, X70, X74, D14, X01 | 60 |
| 13 | Quản lý đất đai |
7850103 |
C01, B00, C02, A01, A)0, D07 | 80 |
| 14 | Tâm lý học giáo dục |
7310403 |
C00, X70, C04, C03, X74, D01 | 50 |
| 15 |
(Địa lý du lịch) |
7310501 |
A07, C00, X74, C04, D10, D15 | 50 |
| 16 | Kinh doanh quốc tế |
7340120 |
X01, D01, A00, A01, D10 | 50 |
| 17 | Quản lý công |
7340403 |
C03, X01, A00, A01, D01 | 70 |
| 18 | Luật |
7380101 |
C00, C03, C04, X01, D01 | 120 |
| 19 |
7420201 |
B00, B03, A02, C02, A00, D08 | 70 | |
| 20 | Công nghệ thông tin |
7480201 |
C01, X02, A00, D01, A02, A01 | 180 |
| 21 | Quản lý tài nguyên và môi trường |
7850101 |
B03, A00, C02, D07, D08, B00 | 50 |
| 22 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng |
7510605 |
C01, A00, D01, C02, A01, X27 | 50 |
| 23 | Công nghệ thực phẩm |
7540101 |
B00, A03, B03, C02, D08, D7 | 50 |
| 24 | Kỹ thuật xây dựng |
7580201 |
X03, C01, D01, C02, A00, A01 | 80 |
| 25 | Công nghệ giáo dục | 7140103 | C01, D01, X02, A00, A01, A02 | 30 |
| 26 | Quản lý kinh tế |
7310110 |
X01, A00, D10, D01, A01 | 50 |
| 27 | Truyền thông đa phương tiện |
7320104 |
C00, X70, C03, X74, C04, X78 | 50 |
| 28 |
Khoa học đất đai (Công nghệ phân bón và sản xuất sạch) |
7620103 |
B03, C02, B00, A00, B08, D07 | 40 |
| 29 | Thú Y |
7640101 |
B00, A00, B03, C02, B08 | 40 |
| 30 | Công nghệ kỹ thuật ô tô |
7510205 |
X06, C01, A00, X07, A01 | 60 |
| III | NGÀNH SƯ PHẠM TRÌNH ĐỘ CAO ĐẲNG | |||
| 1 | Giáo dục Mầm non |
51140201 |
X70, X74, X01, M00, M05 | 100 |
| IV | NGÀNH MỚI - TUYỂN SINH NĂM 2026 | |||
| 1 | An ninh mạng |
7480208 |
C01, D01, X02, A00, A01, A02 | 30 |
| 2 | Sinh học |
7420101 |
X14, B00, X16, A02, D08, B03 | 30 |
| 3 | Vật lý học |
7440102 |
X06, A02, A00, X07, A01, C01 | 30 |
| 4 | Công nghệ nông nghiệp |
7519002 |
X07, A00, X08, X27, A02, X03, X26, X04, A01 | 30 |
| 5 | Kỹ thuật điện, điện tử (Vi mạch bán dẫn) |
7520215 |
C01, D01, X02, A00, A01, A02 | 30 |
| 6 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông |
7580205 |
X03, C01, D01, C02, A00, A01 | 30 |
| 7 | Huấn luyện thể thao |
7810302 |
T03, T06, T15, T00, T01, T02 | 50 |
*Xem thêm: Các tổ hợp môn xét tuyển Đại học - Cao đẳng
Điểm chuẩn của trường Đại học Đồng Tháp như sau:
|
STT |
Ngành học |
Năm 2023 |
Năm 2024 |
Năm 2025 |
||
|
Xét KQ thi THPT |
Xét học bạ |
Xét KQ thi THPT |
Xét KQ thi THPT |
Xét học bạ |
||
|
I |
Hệ Đại học |
|
|
|
|
|
|
1 |
Giáo dục Mầm non |
23,23 |
28,00 |
26,41 |
23.71 |
27.78 |
|
2 |
Giáo dục Tiểu học |
23,28 |
28,30 |
25,27 |
23.91 |
27.86 |
|
3 |
Giáo dục Chính trị |
25,80 |
Không xét |
26,80 |
26.8 |
28.78 |
|
4 |
Giáo dục Thể chất |
25,66 |
Không xét |
25,70 |
22.88 |
27.48 |
|
5 |
Sư phạm Toán học Có 02 chuyên ngành:
|
24,17 |
Không xét |
26,33 |
27.99 |
29.23 |
|
6 |
Sư phạm Tin học |
19,00 |
26,20 |
23,76 |
24.73 |
28.14 |
|
7 |
Sư phạm Vật lý |
23,98 |
Không xét |
25,80 |
28.2 |
29.31 |
|
8 |
Sư phạm Hóa học |
24,45 |
Không xét |
25,94 |
28.4 |
29.39 |
|
9 |
Sư phạm Sinh học |
23,20 |
Không xét |
24,86 |
27.5 |
29.05 |
|
10 |
Sư phạm Ngữ văn |
26,40 |
Không xét |
27,31 |
27.21 |
28.94 |
|
11 |
Sư phạm Lịch sử |
27,40 |
Không xét |
27,84 |
28.1 |
29.28 |
|
12 |
Sư phạm Địa lý |
25,57 |
Không xét |
27,43 |
27.58 |
29.98 |
|
13 |
Sư phạm Âm nhạc |
18,00 |
24,96 |
25,30 |
25.9 |
28.5 |
|
14 |
Sư phạm Mỹ thuật |
18,00 |
22,00 |
22,50 |
23.24 |
27.61 |
|
15 |
Sư phạm Tiếng Anh |
23,79 |
28,50 |
25,43 |
24.26 |
27.98 |
|
16 |
Sư phạm Công nghệ |
19,00 |
25,00 |
24,10 |
24.95 |
28.22 |
|
17 |
Sư phạm Khoa học tự nhiên |
19,00 |
25,00 |
24,63 |
26.47 |
28.66 |
|
18 |
Sư phạm Lịch sử - Địa lý |
20,25 |
28,00 |
26,98 |
27.1 |
28.9 |
|
19 |
Ngôn ngữ Anh Có 03 chuyên ngành:
|
18,00 |
24,00 |
22,51 |
20.01 |
26.41 |
|
20 |
Ngôn ngữ Trung Quốc Có 02 chuyên ngành:
|
18,00 |
25,00 |
23,70 |
23.93 |
27.86 |
|
21 |
Quản lý văn hóa (Sự kiện và truyền thông) |
15,00 |
19,00 |
23,48 |
23.82 |
27.82 |
|
22 |
Việt Nam học (Hướng dẫn viên du lịch; Quản lý Nhà hàng và Khách sạn) |
15,00 |
20,00 |
23,93 |
24.19 |
27.95 |
|
23 |
Quản trị kinh doanh Có 02 chuyên ngành:
|
15,00 |
19,00 |
16,50 |
18.12 |
25.51 |
|
24 |
Tài chính - Ngân hàng Có 02 chuyên ngành:
|
15,00 |
19,00 |
19,50 |
19.35 |
26.1 |
|
25 |
Kế toán Có 02 chuyên ngành:
|
15,00 |
19,00 |
19,10 |
18.41 |
25.66 |
|
26 |
Khoa học môi trường (Môi trường; An toàn sức khỏe môi trường) |
15,00 |
19,00 |
15,00 |
15.79 |
21.98 |
|
27 |
Khoa học Máy tính Có 02 chuyên ngành:
|
15,00 |
19,00 |
15,00 |
16.89 |
24.9 |
|
28 |
Nông học (Bảo vệ thực vật; Trồng trọt; Chăn nuôi thú y và thủy sản) |
15,00 |
19,00 |
15,00 |
17.9 |
25.41 |
|
29 |
Nuôi trồng thủy sản |
15,00 |
19,00 |
15,00 |
16.07 |
23.39 |
|
30 |
Công tác xã hội |
15,00 |
19,00 |
23,23 |
23.81 |
27.82 |
|
31 |
Quản lý đất đai |
15,00 |
19,00 |
15,00 |
16.04 |
23.24 |
|
32 |
Giáo dục công dân |
26,51 |
Không xét |
26,98 |
26.74 |
28.76 |
| 33 | Tâm lý học giáo dục |
15,00 |
19,00 |
24,20 |
24.73 |
28.14 |
|
34 |
Địa lý học (Địa lý du lịch) |
15,00 |
19,00 |
25,20 |
25.81 |
28.84 |
|
35 |
Quản lý công |
15,00 |
19,00 |
19,60 |
18.86 |
25.87 |
| 36 | Luật |
15,50 |
24,00 |
24,21 |
23.94 |
27.87 |
| 37 | Công nghệ sinh học (Mỹ phẩm - y dược; Nông nghiệp; Thực phẩm; Môi trường) |
15,00 |
19,00 |
15,00 |
18.11 |
25.51 |
| 38 | Công nghệ thông tin |
16,00 |
22,00 |
16,00 |
18.54 |
25.72 |
| 39 | Quản lý tài nguyên và môi trường |
15,00 |
19,00 |
15,00 |
16.00 |
23.04 |
| 40 | Kinh doanh quốc tế |
|
|
15,00 |
17.2 |
25.06 |
| 41 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng |
|
|
19,21 |
19.69 |
26.26 |
| 42 | Công nghệ thực phẩm |
|
|
18,30 |
19.72 |
26.28 |
| 43 | Kỹ thuật xây dựng |
|
|
15,00 |
15.92 |
22.64 |
| 44 | Sư phạm tiếng Trung Quốc |
|
|
|
23.38 |
27.66 |
| 45 | Công nghệ giáo dục |
|
|
|
21.06 |
26.81 |
| 46 | Quản lý kinh tế |
|
|
|
16.35 |
24.62 |
| 47 | Truyền thông đa phương tiện |
|
|
|
24.7 |
28.13 |
| 48 | Công nghệ kỹ thuật ô tô |
|
|
|
18.53 |
25.71 |
| 49 | Khoa học đất |
|
|
|
15.00 |
18.00 |
| 50 | Thú Y |
|
|
|
19.75 |
26.29 |
| 51 | Huấn luyện thể thao |
|
|
|
21.72 |
27.06 |
|
II |
Hệ Cao đẳng |
|
|
|
|
|
|
1 |
Giáo dục Mầm non |
23,00 |
27,00 |
25,80 |
23.65 |
27.76 |

Khi có yêu cầu thay đổi, cập nhật nội dung trong bài viết này, Nhà trường vui lòng gửi mail tới: [email protected]