CỔNG THÔNG TIN TUYỂN SINH ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG LỚN NHẤT VIỆT NAM

Đại học Công nghiệp và Thương mại Hà Nội

Cập nhật: 04/03/2026

A. GIỚI THIỆU

  • Tên trường: Đại học Công nghiệp và Thương mại Hà Nội
  • Tên tiếng Anh: Hanoi University of Industry and Trade - HAUIT
  • Mã trường: CCM
  • Loại trường: Công lập
  • Hệ đào tạo: Đại học - Cao đẳng - Bồi dưỡng
  • Địa chỉ: Lệ Chi, xã Thuận An, Tp. Hà Nội
  • SĐT: 0243.8276.514
  • Email: [email protected]
  • Website: http://hict.edu.vn/
  • Facebook: www.facebook.com/tshict

B. THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2026

I. Thông tin chung

1. Thời gian tuyển sinh

  • Theo quy định của Bộ GD&ĐT và kế hoạch của trường sẽ thông báo cụ thể trên website.

2. Đối tượng tuyển sinh

  • Tốt nghiệp THPT hoặc tương đương.

3. Phạm vi tuyển sinh

  • Tuyển sinh trên cả nước.

4. Phương thức tuyển sinh

4.1. Phương thức xét tuyển

  • Phương thức 1. Xét tuyển theo kết quả học tập THPT (xét  học bạ THPT).
  • Phương thức 2. Xét tuyển theo kết quả điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2026.
  • Phương thức 3. Xét tuyển điểm thi đánh giá năng lực.

Ngoài các phương thức tuyển sinh trên, ngành Thiết kế thời trang và ngành Thiết  kế đồ họa còn thêm phương thức:

  • Xét tuyển kết quả học tập THPT với điểm thi năng khiếu.
  • Xét tuyển kết quả điểm thi tốt nghiệp với điểm thi năng khiếu.

4.2. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện ĐKXT

  • Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào nhà trường sẽ thông báo cụ thể trên website.

5. Học phí

  • Trường thực hiện theo quy định tại Nghị định số 86/2015/NĐ-CP ngày 02 tháng 10 năm 2015 của Chính phủ đối với cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân và chính sách miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập từ năm học 2015 đến năm học 2020 - 2021.

II. Các ngành tuyển sinh

STT Ngành đào tạo Mã ngành Chỉ tiêu Tổ hợp xét tuyển
A KHỐI NGÀNH DỆT MAY
 
1

Công nghệ May

7540209 440 A00, A01, B00, D01, D07, C01, C03, C14, X03, X23
 
2

Công nghệ Sợi, Dệt

7540202 20
B KHỐI NGÀNH CÔNG NGHỆ KỸ THUẬT      
3

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

7510201 90 A00, A01, B00, D01, D07, C01, C03, C14, X03, X23
4

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

7510301 120
C

KHỐI NGÀNH KINH TẾ - KINH DOANH

 
5

Quản lý công nghiệp

7510601 120 A00, A01, B00, D01, D07, C01, C03, C14, X03, X23
6

Marketing

7340115 240
7

Kế toán

7340301 120
8 Thương mại điện tử 7340122 140
9 Quản trị kinh doanh 7340101 160
D

KHỐI NGÀNH NGHỆ THUẬT

     
10

Thiết kế thời trang

7210404 100 D01, V01, V05, H00, H06, H08, H09
11 Thiết kế đồ họa 7210403 90

*Xem thêm: Các tổ hợp môn xét tuyển Đại học - Cao đẳng

C. ĐIỂM TRÚNG TUYỂN CÁC NĂM

Điểm chuẩn của trường Đại học Công nghiệp và Thương mại Hà Nội

STT

Ngành

Năm 2023

Năm 2024

Năm 2025

Xét KQ thi THPT

Xét học bạ 

Xét KQ thi THPT

Xét học bạ 

Xét KQ thi THPT

Xét học bạ 

1

Công nghệ may

20,00

21,00

15,00

20,00

17.00

20.00

2

Công nghệ sợi, dệt

18,00

19,00

15,00

19,00

16.00

19.00

3

Quản lý công nghiệp

18,00

20,00

15,00

20,00

17.00

20.00

4

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

18,00

19,00

15,00

19,00

16.00

19.00

5

Marketing

18,00

20,00

15,00

20,00

17.00

20.00

6

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

18,00

19,00

15,00

19,00

17.00

20.00

7

Thiết kế thời trang

20,00

21,00

18,00

21,00

18.00

21.00

8

Kế toán

18,00

19,00

15,00

19,00

16.00

19.00

9 Thương mại điện tử

18,00

19,00

15,00

19,00

16.00

19.00

10 Thiết kế đồ họa

 

 

18,00

21,00

19.00

22.00

11 Quản trị kinh doanh

 

 

15,00

19,00

16.00

19.00

Ghi chú:

  • Điểm chuẩn nói trên đã bao gồm điểm ưu tiên khu vực, đối tượng và theo thang điểm 30;
  • Giữa các tổ hợp không có sự chênh lệch về điểm.

D. MỘT SỐ HÌNH ẢNH

Trường Đại học Công nghiệp và Thương mại Hà Nội

Khuôn viên trường Đại học Công nghiệp và Thương mại Hà Nội

 

Khi có yêu cầu thay đổi, cập nhật nội dung trong bài viết này, Nhà trường vui lòng gửi mail tới: [email protected]

Thông tin liên hệ
DMCA.com Protection Status
Giới thiệu | Bản quyền thông tin | Chính sách bảo mật